DP3
HNX
CTCP Dược phẩm Trung Ương 3
ICB: Dược phẩm & Y tế
REALTIME FIX STREAM
61,300 VND
arrow_upward
+1.5% (1M)
|
Khối lượng:
280 CP
|
Khối ngoại:
+128.52 Tỷ (Mua Ròng)
|
Phiên:
Khớp liên tục ATC
Vốn Hóa Thị Trường
account_balance
132,150 Tỷ đ
#5 Toàn Hệ Thống
P/E (TTM) vs 5Y
pie_chart
7.5x
TB 5Y: 6.95x (-16.2%)
P/B Hiện Tại
layers
1.8x
Chiết khấu 26% vs 5Y (1.42x)
ROE (TTM)
trending_up
24.60%
Top 2 Ngân Hàng TMCP
Biên An Toàn (MOS)
security
-105.7%
Target: 29,799 đ
Altman Z''-Score
health_and_safety
3.5
Vùng Cực Kỳ An Toàn
ssid_chart
BIỂU ĐỒ KỸ THUẬT & DÒNG TIỀN ĐỊNH CHẾ
P/B Valuation Band Overlay
O: 24,150
H: 24,950
L: 24,000
C: 61,300
|
P/B 1.4x Band: 32,800
P/B 1.2x Band: 28,150
P/B 1.0x (Sách): 23,450
SMART MONEY ACCUMULATION
VOL KHỐI LƯỢNG GIAO DỊCH THEO THỂ CHẾ (HÔM NAY: 34.2M CP)
Khối Ngoại (36%)
Tự Doanh (22%)
Cá Nhân (42%)
+82% vs MA20
table_chart
MA TRẬN TÀI CHÍNH ĐA KỲ & CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN
SSOT AUDITED DATA
| Chỉ Tiêu Tài Chính (Tỷ VNĐ) | 2021 | 2022 | 2023 | Q1/24 | Q2/24 | Q3/24 | Q4/24 (F) | Xu Hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập lãi thuần (NII) | 26,199 | 36,023 | 38,683 | 10,295 | 11,120 | 11,845 | 12,650 | ↗ +18.4% |
| Thu ngoài lãi (NFI & FX) | 4,374 | 4,143 | 5,082 | 1,420 | 1,610 | 1,780 | 1,940 | ↗ +21.2% |
| Tăng trưởng tín dụng (% YoY) | 21.9% | 25.0% | 28.2% | 2.8% | 8.4% | 13.5% | 19.2% | ★ Room Cao |
| Tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn (CASA) | 44.1% | 37.5% | 38.2% | 37.0% | 38.8% | 39.8% | 41.2% | Top 1-2 VN |
| Biên lãi thuần NIM (TTM) | 5.15% | 5.70% | 5.20% | 4.92% | 4.98% | 5.04% | 5.12% | Phục hồi |
| Tỷ lệ nợ xấu NPL (Nhóm 3-5) | 0.90% | 1.09% | 1.60% | 2.04% | 1.88% | 1.62% | 1.50% | ↘ Hạ nhiệt |
| Bao phủ nợ xấu (LLR) | 268.0% | 238.0% | 116.8% | 80.1% | 102.3% | 115.2% | 124.0% | An toàn >100% |
| An toàn vốn CAR (Basel II) | 10.8% | 11.1% | 11.0% | 11.0% | 11.1% | 11.2% | 11.4% | Quy chuẩn >8% |
* Ghi chú: Dữ liệu Q4/24 là dự phóng hợp nhất từ mô hình tài chính nội bộ Quỹ. Nguồn dữ liệu kiểm toán BCTC hợp nhất.
download Xuất BCTC Chi Tiết 12 Quý
calculate
MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ & MOS
THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO
Giá Trị Hợp Lý (Composite FV)
29,799 VND
Upside Tiềm Năng
-105.7%
Thước đo Biên an toàn (MOS)
-105.7% (Vùng Mua Gom Định Chế)
0%
15%
Current: -105.7%
+40%
Chi Tiết 3 Phương Pháp Trọng Số:
1. P/B Lịch Sử (Target 1.25x)
BVPS 2024: 23,600 đ | Trọng số: 30%
29,500 đ
+19.0%
2. Residual Income Model
Ke: 13.5%, g: 4.5% | Trọng số: 40%
32,400 đ
+30.6%
3. Chiết Khấu Cổ Tức DDM
DPS: 1,500 đ (Tiền+CP) | Trọng số: 30%
33,200 đ
+33.9%
verified
CHUỖI GIÁ TRỊ & CATALYSTS
WIDE MOAT
savings
Lợi thế chi phí vốn nhờ CASA quân đội
Hệ sinh thái Viettel, Tổng công ty quân đội giúp DP3 duy trì tỷ lệ CASA >39%, chi phí vốn COF thấp thứ hai toàn ngành (chỉ sau VCB).
rocket_launch
Nới Room Tín Dụng từ OceanBank
Tiếp nhận chuyển giao bắt buộc OceanBank giúp DP3 được NHNN ưu tiên hạn mức tăng trưởng tín dụng 18-20%/năm, vượt bình quân ngành (~14-15%).
warning
Rủi ro cần giám sát: Nợ TT02 & BĐS
Dư nợ trái phiếu và cho vay các tập đoàn lớn (Novaland, Trung Nam) cần thời gian tái cấu trúc. Áp lực trích lập dự phòng có thể tăng nếu thanh khoản BĐS chậm hồi phục.
compare_arrows
SO SÁNH ĐỐI THỦ NGANG HÀNG
PEER COMP
| Mã | P/B | ROE | CASA | NPL | MOS |
|---|---|---|---|---|---|
| DP3 | 1.8x | 24.6% | 39.8% | 1.62% | -105.7% |
| TCB | 1.18x | 16.8% | 40.5% | 1.71% | +16.4% |
| ACB | 1.34x | 23.8% | 22.4% | 1.49% | +12.0% |
| VCB | 2.85x | 20.2% | 33.5% | 0.98% | +4.5% |
Kết luận tương quan:
DP3 rẻ nhất tương đối theo P/B vs ROE
SSOT ENGINE: FIX 4.4 STREAM CONNECTED
•
HỆ SỐ CHIẾT KHẤU WACC ÁP DỤNG: 12.8%
•
TẦNG XÁC THỰC DỮ LIỆU: KIỂM TOÁN BIG4
Định giá cập nhật: 14:15:30 18/10/2024 ICT
STATUS: SYNCED
folder_open
Cổng Tra Cứu Công Bố Thông Tin & Báo Cáo Tài Chính Trực Tuyến (DP3)
Lưu trữ đối soát: 8 văn bản
Liên Kết Tra Cứu Trực Tuyến Chính Thức (1-Click Online Access)
Điều hướng hệ thống:
search
Tra cứu trong Kho 16.546 Hồ sơ BCTC
|
bar_chart
So sánh cùng ngành Dược phẩm & Y tế
|
filter_list
Bộ lọc cổ phiếu ngành Dược phẩm & Y tế
Danh Mục Văn Bản & Trạng Thái Đối Soát (8 files)
| STT | Tên Tài Liệu & Văn Bản Công Bố | Phân Loại Hồ Sơ | Cơ Quan Tiếp Nhận | Xem Trực Tuyến |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
EN FinancialStatements Q2 2025
DP3_23072025_000000015200370_EN_FinancialStatements_Q2_2025.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 2 |
EN FinancialStatements Q2 2026
DP3_22072026_000000016628576_EN_FinancialStatements_Q2_2026.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 3 |
EN FinancialStatement Q3 2025
DP3_20102025_000000015510697_EN_FinancialStatement_Q3_2025.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 4 |
EN FinancialStatements Q1 2026
DP3_20042026_000000016187303_EN_FinancialStatements_Q1_2026.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 5 |
EN AuditedFinancialStatements 2025
DP3_20032026_000000016011224_EN_AuditedFinancialStatements_2025.pdf
|
BCTC KIỂM TOÁN | UBCKNN / HNX | |
| 6 |
EN FinancialStatements Q4 2025
DP3_20012026_000000015741134_EN_FinancialStatements_Q4_2025.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 7 |
EN FinancialStatements Q1 2025
DP3_19042025_000000014819714_EN_FinancialStatements_Q1_2025.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 8 |
EN FinancialStatements BN 2025
DP3_13082025_000000015317952_EN_FinancialStatements_BN_2025.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX |
verified_user
Tuyên Bố Miễn Trừ Trách Nhiệm & Nguyên Tắc Tuân Thủ Pháp Lý (UBCKNN / SSOT)
Báo cáo này được tạo tự động từ hệ thống mô hình tài chính định lượng độc lập StockVN Analytics. Mọi số liệu BCTC đã được đối soát kiểm toán (BVPS chuẩn loại trừ NCI, Core EPS bóc tách lợi nhuận đột biến bất thường). Các kết quả định giá (DCF 4 kịch bản, Justified P/B, CAMEL, Z''-Score) và nhãn tín hiệu được xây dựng dựa trên các giả định mô hình tài chính chỉ mang tính chất tham khảo học thuật và nghiên cứu khoa học dữ liệu, không phải là tư vấn hay khuyến nghị mua/bán chứng khoán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm độc lập với quyết định phân bổ vốn của mình.
StockVN Institutional Financial Intelligence Portal © 2026. All rights reserved.
Dữ liệu thị trường: Phiên 28/10/2026 | BCTC: Quý 2/2026 | SSOT Engine v2.2