HSG
HOSE
CTCP Tập đoàn Hoa Sen
ICB: Thép & Kim loại công nghiệp
REALTIME FIX STREAM
11,100 VND
arrow_upward
+9.9% (1M)
|
Khối lượng:
2,506,600 CP
|
Khối ngoại:
+128.52 Tỷ (Mua Ròng)
|
Phiên:
Khớp liên tục ATC
Vốn Hóa Thị Trường
account_balance
132,150 Tỷ đ
#5 Toàn Hệ Thống
P/E (TTM) vs 5Y
pie_chart
12.0x
TB 5Y: 6.95x (-16.2%)
P/B Hiện Tại
layers
1.3x
Chiết khấu 26% vs 5Y (1.42x)
ROE (TTM)
trending_up
24.60%
Top 2 Ngân Hàng TMCP
Biên An Toàn (MOS)
security
+15.0%
Target: 13,098 đ
Altman Z''-Score
health_and_safety
2.85
Vùng Cực Kỳ An Toàn
ssid_chart
BIỂU ĐỒ KỸ THUẬT & DÒNG TIỀN ĐỊNH CHẾ
P/B Valuation Band Overlay
O: 24,150
H: 24,950
L: 24,000
C: 11,100
|
P/B 1.4x Band: 32,800
P/B 1.2x Band: 28,150
P/B 1.0x (Sách): 23,450
SMART MONEY ACCUMULATION
VOL KHỐI LƯỢNG GIAO DỊCH THEO THỂ CHẾ (HÔM NAY: 34.2M CP)
Khối Ngoại (36%)
Tự Doanh (22%)
Cá Nhân (42%)
+82% vs MA20
table_chart
MA TRẬN TÀI CHÍNH ĐA KỲ & CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN
SSOT AUDITED DATA
| Chỉ Tiêu Tài Chính (Tỷ VNĐ) | 2021 | 2022 | 2023 | Q1/24 | Q2/24 | Q3/24 | Q4/24 (F) | Xu Hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập lãi thuần (NII) | 26,199 | 36,023 | 38,683 | 10,295 | 11,120 | 11,845 | 12,650 | ↗ +18.4% |
| Thu ngoài lãi (NFI & FX) | 4,374 | 4,143 | 5,082 | 1,420 | 1,610 | 1,780 | 1,940 | ↗ +21.2% |
| Tăng trưởng tín dụng (% YoY) | 21.9% | 25.0% | 28.2% | 2.8% | 8.4% | 13.5% | 19.2% | ★ Room Cao |
| Tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn (CASA) | 44.1% | 37.5% | 38.2% | 37.0% | 38.8% | 39.8% | 41.2% | Top 1-2 VN |
| Biên lãi thuần NIM (TTM) | 5.15% | 5.70% | 5.20% | 4.92% | 4.98% | 5.04% | 5.12% | Phục hồi |
| Tỷ lệ nợ xấu NPL (Nhóm 3-5) | 0.90% | 1.09% | 1.60% | 2.04% | 1.88% | 1.62% | 1.50% | ↘ Hạ nhiệt |
| Bao phủ nợ xấu (LLR) | 268.0% | 238.0% | 116.8% | 80.1% | 102.3% | 115.2% | 124.0% | An toàn >100% |
| An toàn vốn CAR (Basel II) | 10.8% | 11.1% | 11.0% | 11.0% | 11.1% | 11.2% | 11.4% | Quy chuẩn >8% |
* Ghi chú: Dữ liệu Q4/24 là dự phóng hợp nhất từ mô hình tài chính nội bộ Quỹ. Nguồn dữ liệu kiểm toán BCTC hợp nhất.
download Xuất BCTC Chi Tiết 12 Quý
calculate
MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ & MOS
THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO
Giá Trị Hợp Lý (Composite FV)
13,098 VND
Upside Tiềm Năng
+15.0%
Thước đo Biên an toàn (MOS)
+15.0% (Vùng Mua Gom Định Chế)
0%
15%
Current: +15.0%
+40%
Chi Tiết 3 Phương Pháp Trọng Số:
1. P/B Lịch Sử (Target 1.25x)
BVPS 2024: 23,600 đ | Trọng số: 30%
29,500 đ
+19.0%
2. Residual Income Model
Ke: 13.5%, g: 4.5% | Trọng số: 40%
32,400 đ
+30.6%
3. Chiết Khấu Cổ Tức DDM
DPS: 1,500 đ (Tiền+CP) | Trọng số: 30%
33,200 đ
+33.9%
verified
CHUỖI GIÁ TRỊ & CATALYSTS
WIDE MOAT
savings
Lợi thế chi phí vốn nhờ CASA quân đội
Hệ sinh thái Viettel, Tổng công ty quân đội giúp HSG duy trì tỷ lệ CASA >39%, chi phí vốn COF thấp thứ hai toàn ngành (chỉ sau VCB).
rocket_launch
Nới Room Tín Dụng từ OceanBank
Tiếp nhận chuyển giao bắt buộc OceanBank giúp HSG được NHNN ưu tiên hạn mức tăng trưởng tín dụng 18-20%/năm, vượt bình quân ngành (~14-15%).
warning
Rủi ro cần giám sát: Nợ TT02 & BĐS
Dư nợ trái phiếu và cho vay các tập đoàn lớn (Novaland, Trung Nam) cần thời gian tái cấu trúc. Áp lực trích lập dự phòng có thể tăng nếu thanh khoản BĐS chậm hồi phục.
compare_arrows
SO SÁNH ĐỐI THỦ NGANG HÀNG
PEER COMP
| Mã | P/B | ROE | CASA | NPL | MOS |
|---|---|---|---|---|---|
| HSG | 1.3x | 24.6% | 39.8% | 1.62% | +15.0% |
| TCB | 1.18x | 16.8% | 40.5% | 1.71% | +16.4% |
| ACB | 1.34x | 23.8% | 22.4% | 1.49% | +12.0% |
| VCB | 2.85x | 20.2% | 33.5% | 0.98% | +4.5% |
Kết luận tương quan:
HSG rẻ nhất tương đối theo P/B vs ROE
SSOT ENGINE: FIX 4.4 STREAM CONNECTED
•
HỆ SỐ CHIẾT KHẤU WACC ÁP DỤNG: 12.8%
•
TẦNG XÁC THỰC DỮ LIỆU: KIỂM TOÁN BIG4
Định giá cập nhật: 14:15:30 18/10/2024 ICT
STATUS: SYNCED
folder_open
Cổng Tra Cứu Công Bố Thông Tin & Báo Cáo Tài Chính Trực Tuyến (HSG)
Lưu trữ đối soát: 16 văn bản
Liên Kết Tra Cứu Trực Tuyến Chính Thức (1-Click Online Access)
Điều hướng hệ thống:
search
Tra cứu trong Kho 16.546 Hồ sơ BCTC
|
bar_chart
So sánh cùng ngành Thép & Kim loại
|
filter_list
Bộ lọc cổ phiếu ngành Thép & Kim loại
Danh Mục Văn Bản & Trạng Thái Đối Soát (16 files)
| STT | Tên Tài Liệu & Văn Bản Công Bố | Phân Loại Hồ Sơ | Cơ Quan Tiếp Nhận | Xem Trực Tuyến |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
20251030 - Consolidated financial statement of Q4 FY 2024-2025 signed
HSG_30102025_20251030 - HSG - Consolidated financial statement of Q4 FY 2024-2025_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 2 |
20251030 - BCTC rieng cty me Quy 4 NDTC 2024-2025 signed
HSG_30102025_20251030 - HSG - BCTC rieng cty me Quy 4 NDTC 2024-2025_signed.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 3 |
20250730 - BCTC rieng cty me Quy III NDTC 2024-2025 signed
HSG_30072025_20250730 - HSG - BCTC rieng cty me Quy III NDTC 2024-2025_signed.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 4 |
20250529 - Interim separate financial statement of FY 2024-2025 signed
HSG_30052025_20250529 - HSG - Interim separate financial statement of FY 2024-2025_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 5 |
20250529 - BCTC HN ban nien NDTC 2024-2025 da soat xet signed
HSG_30052025_20250529 - HSG - BCTC HN ban nien NDTC 2024-2025 da soat xet_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 6 |
20251229 - BCTC rieng cong ty me NDTC 2024-2025 da kiem toan signed
HSG_29122025_20251229 - HSG - BCTC rieng cong ty me NDTC 2024-2025 da kiem toan_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 7 |
20251229 - BCTC hop nhat NDTC 2024-2025 da kiem toan signed
HSG_29122025_20251229 - HSG - BCTC hop nhat NDTC 2024-2025 da kiem toan_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 8 |
20260729 - BCTC rieng cty me Quy III NDTC 2025-2026 signed
HSG_29072026_20260729 - HSG - BCTC rieng cty me Quy III NDTC 2025-2026_signed.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 9 |
20260729 - BCTC HN Quy III NDTC 2025-2026 signed
HSG_29072026_20260729 - HSG - BCTC HN Quy III NDTC 2025-2026_signed.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 10 |
20260529 - BCTC rieng cty me ban nien NDTC 2025-2026 da soat xet signed
HSG_29052026_20260529 - HSG - BCTC rieng cty me ban nien NDTC 2025-2026 da soat xet_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 11 |
20260529 - BCTC HN ban nien NDTC 2025-2026 da soat xet signed
HSG_29052026_20260529 - HSG - BCTC HN ban nien NDTC 2025-2026 da soat xet_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 12 |
20260429 - BCTC HN Quy II NDTC 2025-2026 signed
HSG_29042026_20260429 - HSG - BCTC HN Quy II NDTC 2025-2026_signed.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 13 |
20250423 - BCTC rieng cty me Quy II NDTC 2024-2025 signed
HSG_23042025_20250423 - HSG - BCTC rieng cty me Quy II NDTC 2024-2025_signed.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 14 |
20250423 - BCTC HN Quy II NDTC 2024-2025 signed
HSG_23042025_20250423 - HSG - BCTC HN Quy II NDTC 2024-2025_signed.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 15 |
HSG CBTT05Chi tra co tuc NDTC 20242025 bang co phieu signed
HSG_17032026_20260317__HSG__CBTT05Chi_tra_co_tuc_NDTC_20242025_bang_co_phieu_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 16 |
20260429 - BCTC rieng cty me Quy II NDTC 2025-2026 signed
HSG_06052026_20260429 - HSG - BCTC rieng cty me Quy II NDTC 2025-2026_signed.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE |
verified_user
Tuyên Bố Miễn Trừ Trách Nhiệm & Nguyên Tắc Tuân Thủ Pháp Lý (UBCKNN / SSOT)
Báo cáo này được tạo tự động từ hệ thống mô hình tài chính định lượng độc lập StockVN Analytics. Mọi số liệu BCTC đã được đối soát kiểm toán (BVPS chuẩn loại trừ NCI, Core EPS bóc tách lợi nhuận đột biến bất thường). Các kết quả định giá (DCF 4 kịch bản, Justified P/B, CAMEL, Z''-Score) và nhãn tín hiệu được xây dựng dựa trên các giả định mô hình tài chính chỉ mang tính chất tham khảo học thuật và nghiên cứu khoa học dữ liệu, không phải là tư vấn hay khuyến nghị mua/bán chứng khoán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm độc lập với quyết định phân bổ vốn của mình.
StockVN Institutional Financial Intelligence Portal © 2026. All rights reserved.
Dữ liệu thị trường: Phiên 28/10/2026 | BCTC: Quý 2/2026 | SSOT Engine v2.2