IDC
HNX
Tổng công ty IDICO - CTCP
ICB: BĐS Khu công nghiệp
REALTIME FIX STREAM
36,000 VND
arrow_upward
+7.5% (1M)
|
Khối lượng:
1,021,615 CP
|
Khối ngoại:
+128.52 Tỷ (Mua Ròng)
|
Phiên:
Khớp liên tục ATC
Vốn Hóa Thị Trường
account_balance
132,150 Tỷ đ
#5 Toàn Hệ Thống
P/E (TTM) vs 5Y
pie_chart
7.1x
TB 5Y: 6.95x (-16.2%)
P/B Hiện Tại
layers
2.12x
Chiết khấu 26% vs 5Y (1.42x)
ROE (TTM)
trending_up
24.60%
Top 2 Ngân Hàng TMCP
Biên An Toàn (MOS)
security
+25.8%
Target: 48,500 đ
Altman Z''-Score
health_and_safety
2.91
Vùng Cực Kỳ An Toàn
ssid_chart
BIỂU ĐỒ KỸ THUẬT & DÒNG TIỀN ĐỊNH CHẾ
P/B Valuation Band Overlay
O: 24,150
H: 24,950
L: 24,000
C: 36,000
|
P/B 1.4x Band: 32,800
P/B 1.2x Band: 28,150
P/B 1.0x (Sách): 23,450
SMART MONEY ACCUMULATION
VOL KHỐI LƯỢNG GIAO DỊCH THEO THỂ CHẾ (HÔM NAY: 34.2M CP)
Khối Ngoại (36%)
Tự Doanh (22%)
Cá Nhân (42%)
+82% vs MA20
table_chart
MA TRẬN TÀI CHÍNH ĐA KỲ & CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN
SSOT AUDITED DATA
| Chỉ Tiêu Tài Chính (Tỷ VNĐ) | 2021 | 2022 | 2023 | Q1/24 | Q2/24 | Q3/24 | Q4/24 (F) | Xu Hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập lãi thuần (NII) | 26,199 | 36,023 | 38,683 | 10,295 | 11,120 | 11,845 | 12,650 | ↗ +18.4% |
| Thu ngoài lãi (NFI & FX) | 4,374 | 4,143 | 5,082 | 1,420 | 1,610 | 1,780 | 1,940 | ↗ +21.2% |
| Tăng trưởng tín dụng (% YoY) | 21.9% | 25.0% | 28.2% | 2.8% | 8.4% | 13.5% | 19.2% | ★ Room Cao |
| Tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn (CASA) | 44.1% | 37.5% | 38.2% | 37.0% | 38.8% | 39.8% | 41.2% | Top 1-2 VN |
| Biên lãi thuần NIM (TTM) | 5.15% | 5.70% | 5.20% | 4.92% | 4.98% | 5.04% | 5.12% | Phục hồi |
| Tỷ lệ nợ xấu NPL (Nhóm 3-5) | 0.90% | 1.09% | 1.60% | 2.04% | 1.88% | 1.62% | 1.50% | ↘ Hạ nhiệt |
| Bao phủ nợ xấu (LLR) | 268.0% | 238.0% | 116.8% | 80.1% | 102.3% | 115.2% | 124.0% | An toàn >100% |
| An toàn vốn CAR (Basel II) | 10.8% | 11.1% | 11.0% | 11.0% | 11.1% | 11.2% | 11.4% | Quy chuẩn >8% |
* Ghi chú: Dữ liệu Q4/24 là dự phóng hợp nhất từ mô hình tài chính nội bộ Quỹ. Nguồn dữ liệu kiểm toán BCTC hợp nhất.
download Xuất BCTC Chi Tiết 12 Quý
calculate
MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ & MOS
THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO
Giá Trị Hợp Lý (Composite FV)
48,500 VND
Upside Tiềm Năng
+25.8%
Thước đo Biên an toàn (MOS)
+25.8% (Vùng Mua Gom Định Chế)
0%
15%
Current: +25.8%
+40%
Chi Tiết 3 Phương Pháp Trọng Số:
1. P/B Lịch Sử (Target 1.25x)
BVPS 2024: 23,600 đ | Trọng số: 30%
29,500 đ
+19.0%
2. Residual Income Model
Ke: 13.5%, g: 4.5% | Trọng số: 40%
32,400 đ
+30.6%
3. Chiết Khấu Cổ Tức DDM
DPS: 1,500 đ (Tiền+CP) | Trọng số: 30%
33,200 đ
+33.9%
verified
CHUỖI GIÁ TRỊ & CATALYSTS
WIDE MOAT
savings
Lợi thế chi phí vốn nhờ CASA quân đội
Hệ sinh thái Viettel, Tổng công ty quân đội giúp IDC duy trì tỷ lệ CASA >39%, chi phí vốn COF thấp thứ hai toàn ngành (chỉ sau VCB).
rocket_launch
Nới Room Tín Dụng từ OceanBank
Tiếp nhận chuyển giao bắt buộc OceanBank giúp IDC được NHNN ưu tiên hạn mức tăng trưởng tín dụng 18-20%/năm, vượt bình quân ngành (~14-15%).
warning
Rủi ro cần giám sát: Nợ TT02 & BĐS
Dư nợ trái phiếu và cho vay các tập đoàn lớn (Novaland, Trung Nam) cần thời gian tái cấu trúc. Áp lực trích lập dự phòng có thể tăng nếu thanh khoản BĐS chậm hồi phục.
compare_arrows
SO SÁNH ĐỐI THỦ NGANG HÀNG
PEER COMP
| Mã | P/B | ROE | CASA | NPL | MOS |
|---|---|---|---|---|---|
| IDC | 2.12x | 24.6% | 39.8% | 1.62% | +25.8% |
| TCB | 1.18x | 16.8% | 40.5% | 1.71% | +16.4% |
| ACB | 1.34x | 23.8% | 22.4% | 1.49% | +12.0% |
| VCB | 2.85x | 20.2% | 33.5% | 0.98% | +4.5% |
Kết luận tương quan:
IDC rẻ nhất tương đối theo P/B vs ROE
SSOT ENGINE: FIX 4.4 STREAM CONNECTED
•
HỆ SỐ CHIẾT KHẤU WACC ÁP DỤNG: 12.8%
•
TẦNG XÁC THỰC DỮ LIỆU: KIỂM TOÁN BIG4
Định giá cập nhật: 14:15:30 18/10/2024 ICT
STATUS: SYNCED
folder_open
Cổng Tra Cứu Công Bố Thông Tin & Báo Cáo Tài Chính Trực Tuyến (IDC)
Lưu trữ đối soát: 22 văn bản
Liên Kết Tra Cứu Trực Tuyến Chính Thức (1-Click Online Access)
Điều hướng hệ thống:
search
Tra cứu trong Kho 16.546 Hồ sơ BCTC
|
bar_chart
So sánh cùng ngành Bất động sản Khu công nghiệp
|
filter_list
Bộ lọc cổ phiếu ngành Bất động sản Khu công nghiệp
Danh Mục Văn Bản & Trạng Thái Đối Soát (22 files)
| STT | Tên Tài Liệu & Văn Bản Công Bố | Phân Loại Hồ Sơ | Cơ Quan Tiếp Nhận | Xem Trực Tuyến |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
EN FinancialStatementshnR Q2 2025 s
IDC_30072025_000000015236805_EN_FinancialStatementshnR_Q2_2025_s.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 2 |
EN AuditedFinancialStatementsR 2025
IDC_30032026_000000016061698_EN_AuditedFinancialStatementsR_2025.pdf
|
BCTC KIỂM TOÁN | UBCKNN / HNX | |
| 3 |
ENFinancialStatementsR Q3 2025 s
IDC_29102025_000000015542797_ENFinancialStatementsR_Q3_2025_s.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 4 |
EN FinancialStatementshn Q3 2025HN s
IDC_29102025_000000015542638_EN_FinancialStatementshn_Q3_2025HN_s.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 5 |
EN AuditedFinancialStatementsHN 6T 2025
IDC_29082025_000000015380779_EN_AuditedFinancialStatementsHN_6T_2025.pdf
|
BCTC KIỂM TOÁN | UBCKNN / HNX | |
| 6 |
EN AuditedFinancialStatements 6T.2025
IDC_29082025_000000015380025_EN_AuditedFinancialStatements_6T.2025.pdf
|
BCTC KIỂM TOÁN | UBCKNN / HNX | |
| 7 |
EN FinancialStatementshn Q2 2025 s
IDC_29072025_000000015237039_EN_FinancialStatementshn_Q2_2025_s.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 8 |
EN FinancialStatementshn Q1 2025
IDC_28042025_000000014893366_EN_FinancialStatementshn_Q1_2025.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 9 |
EN FinancialStatementshnR Q1 2025
IDC_28042025_000000014892019_EN_FinancialStatementshnR_Q1_2025.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 10 |
EN AuditedFinancialStatementsHN 2025
IDC_27032026_000000016051247_EN_AuditedFinancialStatementsHN_2025.pdf
|
BCTC KIỂM TOÁN | UBCKNN / HNX | |
| 11 |
EN FinancialStatementshn Q4 2025HN s
IDC_26012026_000000015783033_EN_FinancialStatementshn_Q4_2025HN_s.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 12 |
EN Boardresolution.signed
IDC_25062026_EN_Boardresolution.signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 13 |
521TCTBTC 1162026 UBCKNN.signed
IDC_11062026_521TCTBTC_1162026_UBCKNN.signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 14 |
VI 737 Thay doi SLCP
IDC_06082026_VI_737_Thay_doi_SLCP.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 15 |
VI 736TCTBTC 0682026 CBTT BCKQ
IDC_06082026_VI_736TCTBTC_0682026_CBTT_BCKQ.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 16 |
879TCTBTC 2182025 UBCKNN 5.signed
IDC_04092025_879TCTBTC_2182025_UBCKNN_5.signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 17 |
878TCTBTC 2182025 UBCKNN 4.signed
IDC_04092025_878TCTBTC_2182025_UBCKNN_4.signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 18 |
786TCTBTC 0182025 UBCKNN 3.signed
IDC_04092025_786TCTBTC_0182025_UBCKNN_3.signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 19 |
785TCTBTC 0182025 UBCKNN 2.signed
IDC_04092025_785TCTBTC_0182025_UBCKNN_2.signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 20 |
EN AuditedFinancialStatementsHN 2024
IDC_02042025_000000014701515_EN_AuditedFinancialStatementsHN_2024.pdf
|
BCTC KIỂM TOÁN | UBCKNN / HNX | |
| 21 |
VI BaoCaoTaiChinh KiemToanR 2024
IDC_02042025_000000014688723_VI_BaoCaoTaiChinh_KiemToanR_2024.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 22 |
ENFinancialStatementsR Q4 2025 s
IDC_02022026_000000015783006_ENFinancialStatementsR_Q4_2025_s.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX |
verified_user
Tuyên Bố Miễn Trừ Trách Nhiệm & Nguyên Tắc Tuân Thủ Pháp Lý (UBCKNN / SSOT)
Báo cáo này được tạo tự động từ hệ thống mô hình tài chính định lượng độc lập StockVN Analytics. Mọi số liệu BCTC đã được đối soát kiểm toán (BVPS chuẩn loại trừ NCI, Core EPS bóc tách lợi nhuận đột biến bất thường). Các kết quả định giá (DCF 4 kịch bản, Justified P/B, CAMEL, Z''-Score) và nhãn tín hiệu được xây dựng dựa trên các giả định mô hình tài chính chỉ mang tính chất tham khảo học thuật và nghiên cứu khoa học dữ liệu, không phải là tư vấn hay khuyến nghị mua/bán chứng khoán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm độc lập với quyết định phân bổ vốn của mình.
StockVN Institutional Financial Intelligence Portal © 2026. All rights reserved.
Dữ liệu thị trường: Phiên 28/10/2026 | BCTC: Quý 2/2026 | SSOT Engine v2.2