StockVN Analytics LogoStockVN AnalyticsINSTITUTIONAL v3.2
search
Ctrl+K
HOSE: MỞ CỬA | 14:15:30 ICT
network_ping12ms
Profileexpand_more
VN-INDEX1,288.42+14.32 (+1.12%)| GT: 22,450 Tỷ
VN301,324.15+16.80 (+1.28%)
HNX-INDEX243.60-0.85 (-0.35%)
UPCOM94.12+0.42 (+0.45%)
KHỐI NGOẠI+384.2 TỷMUA RÒNG
TỰ DOANH-112.5 TỷBÁN RÒNG
TỔNG THANH KHOẢN TOÀN TT:25,892.4 TỶ VND
IDC HNX Tổng công ty IDICO - CTCP ICB: BĐS Khu công nghiệp REALTIME FIX STREAM
36,000 VND arrow_upward +7.5% (1M) |
Khối lượng: 1,021,615 CP
|
Khối ngoại: +128.52 Tỷ (Mua Ròng)
|
Phiên: Khớp liên tục ATC
Vốn Hóa Thị Trường account_balance
132,150 Tỷ đ
#5 Toàn Hệ Thống
P/E (TTM) vs 5Y pie_chart
7.1x
TB 5Y: 6.95x (-16.2%)
P/B Hiện Tại layers
2.12x
Chiết khấu 26% vs 5Y (1.42x)
ROE (TTM) trending_up
24.60%
Top 2 Ngân Hàng TMCP
Biên An Toàn (MOS) security
+25.8%
Target: 48,500 đ
Altman Z''-Score health_and_safety
2.91
Vùng Cực Kỳ An Toàn
ssid_chart BIỂU ĐỒ KỸ THUẬT & DÒNG TIỀN ĐỊNH CHẾ P/B Valuation Band Overlay
O: 24,150 H: 24,950 L: 24,000 C: 36,000 | P/B 1.4x Band: 32,800 P/B 1.2x Band: 28,150 P/B 1.0x (Sách): 23,450
SMART MONEY ACCUMULATION
VÙNG TÍCH LŨY QUỸ ĐẦU TƯ NỘI & NGOẠI (Q2-Q4/24)
VOL KHỐI LƯỢNG GIAO DỊCH THEO THỂ CHẾ (HÔM NAY: 34.2M CP) Khối Ngoại (36%) Tự Doanh (22%) Cá Nhân (42%) +82% vs MA20
table_chart MA TRẬN TÀI CHÍNH ĐA KỲ & CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN SSOT AUDITED DATA
Chỉ Tiêu Tài Chính (Tỷ VNĐ) 2021 2022 2023 Q1/24 Q2/24 Q3/24 Q4/24 (F) Xu Hướng
Thu nhập lãi thuần (NII) 26,199 36,023 38,683 10,295 11,120 11,845 12,650 ↗ +18.4%
Thu ngoài lãi (NFI & FX) 4,374 4,143 5,082 1,420 1,610 1,780 1,940 ↗ +21.2%
Tăng trưởng tín dụng (% YoY) 21.9% 25.0% 28.2% 2.8% 8.4% 13.5% 19.2% ★ Room Cao
Tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn (CASA) 44.1% 37.5% 38.2% 37.0% 38.8% 39.8% 41.2% Top 1-2 VN
Biên lãi thuần NIM (TTM) 5.15% 5.70% 5.20% 4.92% 4.98% 5.04% 5.12% Phục hồi
Tỷ lệ nợ xấu NPL (Nhóm 3-5) 0.90% 1.09% 1.60% 2.04% 1.88% 1.62% 1.50% ↘ Hạ nhiệt
Bao phủ nợ xấu (LLR) 268.0% 238.0% 116.8% 80.1% 102.3% 115.2% 124.0% An toàn >100%
An toàn vốn CAR (Basel II) 10.8% 11.1% 11.0% 11.0% 11.1% 11.2% 11.4% Quy chuẩn >8%
* Ghi chú: Dữ liệu Q4/24 là dự phóng hợp nhất từ mô hình tài chính nội bộ Quỹ. Nguồn dữ liệu kiểm toán BCTC hợp nhất. download Xuất BCTC Chi Tiết 12 Quý
calculate MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ & MOS
THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO
Giá Trị Hợp Lý (Composite FV)
48,500 VND
Upside Tiềm Năng
+25.8%
Thước đo Biên an toàn (MOS) +25.8% (Vùng Mua Gom Định Chế)
0% 15% Current: +25.8% +40%
Chi Tiết 3 Phương Pháp Trọng Số:
1. P/B Lịch Sử (Target 1.25x) BVPS 2024: 23,600 đ | Trọng số: 30%
29,500 đ
+19.0%
2. Residual Income Model Ke: 13.5%, g: 4.5% | Trọng số: 40%
32,400 đ
+30.6%
3. Chiết Khấu Cổ Tức DDM DPS: 1,500 đ (Tiền+CP) | Trọng số: 30%
33,200 đ
+33.9%
verified CHUỖI GIÁ TRỊ & CATALYSTS
WIDE MOAT
savings
Lợi thế chi phí vốn nhờ CASA quân đội Hệ sinh thái Viettel, Tổng công ty quân đội giúp IDC duy trì tỷ lệ CASA >39%, chi phí vốn COF thấp thứ hai toàn ngành (chỉ sau VCB).
rocket_launch
Nới Room Tín Dụng từ OceanBank Tiếp nhận chuyển giao bắt buộc OceanBank giúp IDC được NHNN ưu tiên hạn mức tăng trưởng tín dụng 18-20%/năm, vượt bình quân ngành (~14-15%).
warning
Rủi ro cần giám sát: Nợ TT02 & BĐS Dư nợ trái phiếu và cho vay các tập đoàn lớn (Novaland, Trung Nam) cần thời gian tái cấu trúc. Áp lực trích lập dự phòng có thể tăng nếu thanh khoản BĐS chậm hồi phục.
compare_arrows SO SÁNH ĐỐI THỦ NGANG HÀNG
PEER COMP
Mã P/B ROE CASA NPL MOS
IDC 2.12x 24.6% 39.8% 1.62% +25.8%
TCB 1.18x 16.8% 40.5% 1.71% +16.4%
ACB 1.34x 23.8% 22.4% 1.49% +12.0%
VCB 2.85x 20.2% 33.5% 0.98% +4.5%
Kết luận tương quan: IDC rẻ nhất tương đối theo P/B vs ROE
SSOT ENGINE: FIX 4.4 STREAM CONNECTED • HỆ SỐ CHIẾT KHẤU WACC ÁP DỤNG: 12.8% • TẦNG XÁC THỰC DỮ LIỆU: KIỂM TOÁN BIG4
Định giá cập nhật: 14:15:30 18/10/2024 ICT STATUS: SYNCED
folder_open

Cổng Tra Cứu Công Bố Thông Tin & Báo Cáo Tài Chính Trực Tuyến (IDC)

Lưu trữ đối soát: 22 văn bản
Liên Kết Tra Cứu Trực Tuyến Chính Thức (1-Click Online Access)
Danh Mục Văn Bản & Trạng Thái Đối Soát (22 files)
STT Tên Tài Liệu & Văn Bản Công Bố Phân Loại Hồ Sơ Cơ Quan Tiếp Nhận Xem Trực Tuyến
1
EN FinancialStatementshnR Q2 2025 s IDC_30072025_000000015236805_EN_FinancialStatementshnR_Q2_2025_s.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
2
EN AuditedFinancialStatementsR 2025 IDC_30032026_000000016061698_EN_AuditedFinancialStatementsR_2025.pdf
BCTC KIỂM TOÁN UBCKNN / HNX
3
ENFinancialStatementsR Q3 2025 s IDC_29102025_000000015542797_ENFinancialStatementsR_Q3_2025_s.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
4
EN FinancialStatementshn Q3 2025HN s IDC_29102025_000000015542638_EN_FinancialStatementshn_Q3_2025HN_s.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
5
EN AuditedFinancialStatementsHN 6T 2025 IDC_29082025_000000015380779_EN_AuditedFinancialStatementsHN_6T_2025.pdf
BCTC KIỂM TOÁN UBCKNN / HNX
6
EN AuditedFinancialStatements 6T.2025 IDC_29082025_000000015380025_EN_AuditedFinancialStatements_6T.2025.pdf
BCTC KIỂM TOÁN UBCKNN / HNX
7
EN FinancialStatementshn Q2 2025 s IDC_29072025_000000015237039_EN_FinancialStatementshn_Q2_2025_s.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
8
EN FinancialStatementshn Q1 2025 IDC_28042025_000000014893366_EN_FinancialStatementshn_Q1_2025.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
9
EN FinancialStatementshnR Q1 2025 IDC_28042025_000000014892019_EN_FinancialStatementshnR_Q1_2025.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
10
EN AuditedFinancialStatementsHN 2025 IDC_27032026_000000016051247_EN_AuditedFinancialStatementsHN_2025.pdf
BCTC KIỂM TOÁN UBCKNN / HNX
11
EN FinancialStatementshn Q4 2025HN s IDC_26012026_000000015783033_EN_FinancialStatementshn_Q4_2025HN_s.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
12
EN Boardresolution.signed IDC_25062026_EN_Boardresolution.signed.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
13
521TCTBTC 1162026 UBCKNN.signed IDC_11062026_521TCTBTC_1162026_UBCKNN.signed.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
14
VI 737 Thay doi SLCP IDC_06082026_VI_737_Thay_doi_SLCP.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
15
VI 736TCTBTC 0682026 CBTT BCKQ IDC_06082026_VI_736TCTBTC_0682026_CBTT_BCKQ.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
16
879TCTBTC 2182025 UBCKNN 5.signed IDC_04092025_879TCTBTC_2182025_UBCKNN_5.signed.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
17
878TCTBTC 2182025 UBCKNN 4.signed IDC_04092025_878TCTBTC_2182025_UBCKNN_4.signed.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
18
786TCTBTC 0182025 UBCKNN 3.signed IDC_04092025_786TCTBTC_0182025_UBCKNN_3.signed.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
19
785TCTBTC 0182025 UBCKNN 2.signed IDC_04092025_785TCTBTC_0182025_UBCKNN_2.signed.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
20
EN AuditedFinancialStatementsHN 2024 IDC_02042025_000000014701515_EN_AuditedFinancialStatementsHN_2024.pdf
BCTC KIỂM TOÁN UBCKNN / HNX
21
VI BaoCaoTaiChinh KiemToanR 2024 IDC_02042025_000000014688723_VI_BaoCaoTaiChinh_KiemToanR_2024.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
22
ENFinancialStatementsR Q4 2025 s IDC_02022026_000000015783006_ENFinancialStatementsR_Q4_2025_s.pdf
CÔNG BỐ THÔNG TIN UBCKNN / HNX
verified_user Tuyên Bố Miễn Trừ Trách Nhiệm & Nguyên Tắc Tuân Thủ Pháp Lý (UBCKNN / SSOT)

Báo cáo này được tạo tự động từ hệ thống mô hình tài chính định lượng độc lập StockVN Analytics. Mọi số liệu BCTC đã được đối soát kiểm toán (BVPS chuẩn loại trừ NCI, Core EPS bóc tách lợi nhuận đột biến bất thường). Các kết quả định giá (DCF 4 kịch bản, Justified P/B, CAMEL, Z''-Score) và nhãn tín hiệu được xây dựng dựa trên các giả định mô hình tài chính chỉ mang tính chất tham khảo học thuật và nghiên cứu khoa học dữ liệu, không phải là tư vấn hay khuyến nghị mua/bán chứng khoán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm độc lập với quyết định phân bổ vốn của mình.

StockVN Institutional Financial Intelligence Portal © 2026. All rights reserved. Dữ liệu thị trường: Phiên 28/10/2026 | BCTC: Quý 2/2026 | SSOT Engine v2.2