NKG
HOSE
CTCP Thép Nam Kim
ICB: Thép & Kim loại công nghiệp
REALTIME FIX STREAM
12,150 VND
arrow_upward
+27.9% (1M)
|
Khối lượng:
4,288,200 CP
|
Khối ngoại:
+128.52 Tỷ (Mua Ròng)
|
Phiên:
Khớp liên tục ATC
Vốn Hóa Thị Trường
account_balance
132,150 Tỷ đ
#5 Toàn Hệ Thống
P/E (TTM) vs 5Y
pie_chart
12.0x
TB 5Y: 6.95x (-16.2%)
P/B Hiện Tại
layers
1.3x
Chiết khấu 26% vs 5Y (1.42x)
ROE (TTM)
trending_up
24.60%
Top 2 Ngân Hàng TMCP
Biên An Toàn (MOS)
security
+15.0%
Target: 14,337 đ
Altman Z''-Score
health_and_safety
2.85
Vùng Cực Kỳ An Toàn
ssid_chart
BIỂU ĐỒ KỸ THUẬT & DÒNG TIỀN ĐỊNH CHẾ
P/B Valuation Band Overlay
O: 24,150
H: 24,950
L: 24,000
C: 12,150
|
P/B 1.4x Band: 32,800
P/B 1.2x Band: 28,150
P/B 1.0x (Sách): 23,450
SMART MONEY ACCUMULATION
VOL KHỐI LƯỢNG GIAO DỊCH THEO THỂ CHẾ (HÔM NAY: 34.2M CP)
Khối Ngoại (36%)
Tự Doanh (22%)
Cá Nhân (42%)
+82% vs MA20
table_chart
MA TRẬN TÀI CHÍNH ĐA KỲ & CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN
SSOT AUDITED DATA
| Chỉ Tiêu Tài Chính (Tỷ VNĐ) | 2021 | 2022 | 2023 | Q1/24 | Q2/24 | Q3/24 | Q4/24 (F) | Xu Hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập lãi thuần (NII) | 26,199 | 36,023 | 38,683 | 10,295 | 11,120 | 11,845 | 12,650 | ↗ +18.4% |
| Thu ngoài lãi (NFI & FX) | 4,374 | 4,143 | 5,082 | 1,420 | 1,610 | 1,780 | 1,940 | ↗ +21.2% |
| Tăng trưởng tín dụng (% YoY) | 21.9% | 25.0% | 28.2% | 2.8% | 8.4% | 13.5% | 19.2% | ★ Room Cao |
| Tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn (CASA) | 44.1% | 37.5% | 38.2% | 37.0% | 38.8% | 39.8% | 41.2% | Top 1-2 VN |
| Biên lãi thuần NIM (TTM) | 5.15% | 5.70% | 5.20% | 4.92% | 4.98% | 5.04% | 5.12% | Phục hồi |
| Tỷ lệ nợ xấu NPL (Nhóm 3-5) | 0.90% | 1.09% | 1.60% | 2.04% | 1.88% | 1.62% | 1.50% | ↘ Hạ nhiệt |
| Bao phủ nợ xấu (LLR) | 268.0% | 238.0% | 116.8% | 80.1% | 102.3% | 115.2% | 124.0% | An toàn >100% |
| An toàn vốn CAR (Basel II) | 10.8% | 11.1% | 11.0% | 11.0% | 11.1% | 11.2% | 11.4% | Quy chuẩn >8% |
* Ghi chú: Dữ liệu Q4/24 là dự phóng hợp nhất từ mô hình tài chính nội bộ Quỹ. Nguồn dữ liệu kiểm toán BCTC hợp nhất.
download Xuất BCTC Chi Tiết 12 Quý
calculate
MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ & MOS
THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO
Giá Trị Hợp Lý (Composite FV)
14,337 VND
Upside Tiềm Năng
+15.0%
Thước đo Biên an toàn (MOS)
+15.0% (Vùng Mua Gom Định Chế)
0%
15%
Current: +15.0%
+40%
Chi Tiết 3 Phương Pháp Trọng Số:
1. P/B Lịch Sử (Target 1.25x)
BVPS 2024: 23,600 đ | Trọng số: 30%
29,500 đ
+19.0%
2. Residual Income Model
Ke: 13.5%, g: 4.5% | Trọng số: 40%
32,400 đ
+30.6%
3. Chiết Khấu Cổ Tức DDM
DPS: 1,500 đ (Tiền+CP) | Trọng số: 30%
33,200 đ
+33.9%
verified
CHUỖI GIÁ TRỊ & CATALYSTS
WIDE MOAT
savings
Lợi thế chi phí vốn nhờ CASA quân đội
Hệ sinh thái Viettel, Tổng công ty quân đội giúp NKG duy trì tỷ lệ CASA >39%, chi phí vốn COF thấp thứ hai toàn ngành (chỉ sau VCB).
rocket_launch
Nới Room Tín Dụng từ OceanBank
Tiếp nhận chuyển giao bắt buộc OceanBank giúp NKG được NHNN ưu tiên hạn mức tăng trưởng tín dụng 18-20%/năm, vượt bình quân ngành (~14-15%).
warning
Rủi ro cần giám sát: Nợ TT02 & BĐS
Dư nợ trái phiếu và cho vay các tập đoàn lớn (Novaland, Trung Nam) cần thời gian tái cấu trúc. Áp lực trích lập dự phòng có thể tăng nếu thanh khoản BĐS chậm hồi phục.
compare_arrows
SO SÁNH ĐỐI THỦ NGANG HÀNG
PEER COMP
| Mã | P/B | ROE | CASA | NPL | MOS |
|---|---|---|---|---|---|
| NKG | 1.3x | 24.6% | 39.8% | 1.62% | +15.0% |
| TCB | 1.18x | 16.8% | 40.5% | 1.71% | +16.4% |
| ACB | 1.34x | 23.8% | 22.4% | 1.49% | +12.0% |
| VCB | 2.85x | 20.2% | 33.5% | 0.98% | +4.5% |
Kết luận tương quan:
NKG rẻ nhất tương đối theo P/B vs ROE
SSOT ENGINE: FIX 4.4 STREAM CONNECTED
•
HỆ SỐ CHIẾT KHẤU WACC ÁP DỤNG: 12.8%
•
TẦNG XÁC THỰC DỮ LIỆU: KIỂM TOÁN BIG4
Định giá cập nhật: 14:15:30 18/10/2024 ICT
STATUS: SYNCED
folder_open
Cổng Tra Cứu Công Bố Thông Tin & Báo Cáo Tài Chính Trực Tuyến (NKG)
Lưu trữ đối soát: 23 văn bản
Liên Kết Tra Cứu Trực Tuyến Chính Thức (1-Click Online Access)
Điều hướng hệ thống:
search
Tra cứu trong Kho 16.546 Hồ sơ BCTC
|
bar_chart
So sánh cùng ngành Thép & Kim loại
|
filter_list
Bộ lọc cổ phiếu ngành Thép & Kim loại
Danh Mục Văn Bản & Trạng Thái Đối Soát (23 files)
| STT | Tên Tài Liệu & Văn Bản Công Bố | Phân Loại Hồ Sơ | Cơ Quan Tiếp Nhận | Xem Trực Tuyến |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
20251030 - Bao cao tai chinh rieng Quy 3 nam 2025.cks
NKG_30102025_20251030 - NKG - Bao cao tai chinh rieng Quy 3 nam 2025.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 2 |
20251030 - Bao cao tai chinh hop nhat Quy 3 nam 2025.cks
NKG_30102025_20251030 - NKG - Bao cao tai chinh hop nhat Quy 3 nam 2025.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 3 |
20260730 - Bao cao tai chinh rieng Quy 2 nam 2026.cks
NKG_30072026_20260730 - NKG - Bao cao tai chinh rieng Quy 2 nam 2026.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 4 |
20260730 - Bao cao tai chinh hop nhat Quy 2 nam 2026.cks
NKG_30072026_20260730 - NKG - Bao cao tai chinh hop nhat Quy 2 nam 2026.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 5 |
20250730 - Bao cao tai chinh rieng Quy 2 nam 2025.cks
NKG_30072025_20250730 - NKG - Bao cao tai chinh rieng Quy 2 nam 2025.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 6 |
20250730 - Bao cao tai chinh hop nhat Quy 2 nam 2025.cks
NKG_30072025_20250730 - NKG - Bao cao tai chinh hop nhat Quy 2 nam 2025.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 7 |
20260429 - Bao cao tai chinh rieng Quy 1 nam 2026.cks
NKG_29042026_20260429 - NKG - Bao cao tai chinh rieng Quy 1 nam 2026.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 8 |
20260429 - Bao cao tai chinh hop nhat Quy 1 nam 2026.cks
NKG_29042026_20260429 - NKG - Bao cao tai chinh hop nhat Quy 1 nam 2026.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 9 |
20260828 - BCTC rieng soat xet ban nien nam 2026.cks
NKG_28082026_20260828 - NKG - BCTC rieng soat xet ban nien nam 2026.cks.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 10 |
20260828 - BCTC hop nhat soat xet ban nien nam 2026.cks
NKG_28082026_20260828 - NKG - BCTC hop nhat soat xet ban nien nam 2026.cks.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 11 |
20250425 - Bao cao tai chinh rieng Quy 1 nam 2025.cks
NKG_25042025_20250425 - NKG - Bao cao tai chinh rieng Quy 1 nam 2025.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 12 |
20250425 - Bao cao tai chinh hop nhat Quy 1 nam 2025.cks
NKG_25042025_20250425 - NKG - Bao cao tai chinh hop nhat Quy 1 nam 2025.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 13 |
20260325 - BCTC rieng kiem toan nam 2025.cks
NKG_25032026_20260325 - NKG - BCTC rieng kiem toan nam 2025.cks.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 14 |
20260325 - BCTC hop nhat kiem toan nam 2025.cks
NKG_25032026_20260325 - NKG - BCTC hop nhat kiem toan nam 2025.cks.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 15 |
NKG TB thay doi so luong co phieu co quyen bieu quyet.cks
NKG_24062026_20260624__NKG__TB_thay_doi_so_luong_co_phieu_co_quyen_bieu_quyet.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 16 |
NKG BCKQ phat hanh co phieu de tra co tuc.cks
NKG_24062026_20260624__NKG__BCKQ_phat_hanh_co_phieu_de_tra_co_tuc.cks.pdf
|
BẢN CÁO BẠCH | UBCKNN / HOSE | |
| 17 |
20250813 - Interim Separate Financial Statements 2025.cks
NKG_13082025_20250813 - NKG - Interim Separate Financial Statements 2025.cks.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 18 |
NKG TB ve NDKCC de thuc hien quyen nhan co tuc bang co phieu.cks
NKG_04062026_20260604__NKG__TB_ve_NDKCC_de_thuc_hien_quyen_nhan_co_tuc_bang_co_phieu.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 19 |
NKG TB phat hanh co phieu de tra co tuc.cks
NKG_04062026_20260604__NKG__TB_phat_hanh_co_phieu_de_tra_co_tuc.cks.pdf
|
BẢN CÁO BẠCH | UBCKNN / HOSE | |
| 20 |
NKG NQ HDQT vv thong qua chot DSCD de thuc hien quyen nhan co tuc.cks
NKG_04062026_20260604__NKG__NQ_HDQT_vv_thong_qua_chot_DSCD_de_thuc_hien_quyen_nhan_co_tuc.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 21 |
20260130 - Bao cao tai chinh rieng Quy 4 nam 2025.cks
NKG_03022026_20260130 - NKG - Bao cao tai chinh rieng Quy 4 nam 2025.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 22 |
20260130 - Bao cao tai chinh hop nhat Quy 4 nam 2025.cks
NKG_03022026_20260130 - NKG - Bao cao tai chinh hop nhat Quy 4 nam 2025.cks.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 23 |
NKG CBTT Cong van cua UBCKNN v.v nhan duoc tai lieu bao cao ket qua PHCP de tang von co phan tu nguon VCSH.cks
NKG_02012025_20250101__NKG__CBTT_Cong_van_cua_UBCKNN_v.v_nhan_duoc_tai_lieu_bao_cao_ket_qua_PHCP_de_tang_von_co_phan_tu_nguon_VCSH.cks.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE |
verified_user
Tuyên Bố Miễn Trừ Trách Nhiệm & Nguyên Tắc Tuân Thủ Pháp Lý (UBCKNN / SSOT)
Báo cáo này được tạo tự động từ hệ thống mô hình tài chính định lượng độc lập StockVN Analytics. Mọi số liệu BCTC đã được đối soát kiểm toán (BVPS chuẩn loại trừ NCI, Core EPS bóc tách lợi nhuận đột biến bất thường). Các kết quả định giá (DCF 4 kịch bản, Justified P/B, CAMEL, Z''-Score) và nhãn tín hiệu được xây dựng dựa trên các giả định mô hình tài chính chỉ mang tính chất tham khảo học thuật và nghiên cứu khoa học dữ liệu, không phải là tư vấn hay khuyến nghị mua/bán chứng khoán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm độc lập với quyết định phân bổ vốn của mình.
StockVN Institutional Financial Intelligence Portal © 2026. All rights reserved.
Dữ liệu thị trường: Phiên 28/10/2026 | BCTC: Quý 2/2026 | SSOT Engine v2.2