VCB
HOSE
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
ICB: Ngân hàng Thương mại
REALTIME FIX STREAM
57,500 VND
arrow_upward
-0.9% (1M)
|
Khối lượng:
6,453,700 CP
|
Khối ngoại:
+128.52 Tỷ (Mua Ròng)
|
Phiên:
Khớp liên tục ATC
Vốn Hóa Thị Trường
account_balance
132,150 Tỷ đ
#5 Toàn Hệ Thống
P/E (TTM) vs 5Y
pie_chart
8.5x
TB 5Y: 6.95x (-16.2%)
P/B Hiện Tại
layers
1.15x
Chiết khấu 26% vs 5Y (1.42x)
ROE (TTM)
trending_up
24.60%
Top 2 Ngân Hàng TMCP
Biên An Toàn (MOS)
security
+15.0%
Target: 67,850 đ
Altman Z''-Score
health_and_safety
0.0
Vùng Cực Kỳ An Toàn
ssid_chart
BIỂU ĐỒ KỸ THUẬT & DÒNG TIỀN ĐỊNH CHẾ
P/B Valuation Band Overlay
O: 24,150
H: 24,950
L: 24,000
C: 57,500
|
P/B 1.4x Band: 32,800
P/B 1.2x Band: 28,150
P/B 1.0x (Sách): 23,450
SMART MONEY ACCUMULATION
VOL KHỐI LƯỢNG GIAO DỊCH THEO THỂ CHẾ (HÔM NAY: 34.2M CP)
Khối Ngoại (36%)
Tự Doanh (22%)
Cá Nhân (42%)
+82% vs MA20
table_chart
MA TRẬN TÀI CHÍNH ĐA KỲ & CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN
SSOT AUDITED DATA
| Chỉ Tiêu Tài Chính (Tỷ VNĐ) | 2021 | 2022 | 2023 | Q1/24 | Q2/24 | Q3/24 | Q4/24 (F) | Xu Hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập lãi thuần (NII) | 26,199 | 36,023 | 38,683 | 10,295 | 11,120 | 11,845 | 12,650 | ↗ +18.4% |
| Thu ngoài lãi (NFI & FX) | 4,374 | 4,143 | 5,082 | 1,420 | 1,610 | 1,780 | 1,940 | ↗ +21.2% |
| Tăng trưởng tín dụng (% YoY) | 21.9% | 25.0% | 28.2% | 2.8% | 8.4% | 13.5% | 19.2% | ★ Room Cao |
| Tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn (CASA) | 44.1% | 37.5% | 38.2% | 37.0% | 38.8% | 39.8% | 41.2% | Top 1-2 VN |
| Biên lãi thuần NIM (TTM) | 5.15% | 5.70% | 5.20% | 4.92% | 4.98% | 5.04% | 5.12% | Phục hồi |
| Tỷ lệ nợ xấu NPL (Nhóm 3-5) | 0.90% | 1.09% | 1.60% | 2.04% | 1.88% | 1.62% | 1.50% | ↘ Hạ nhiệt |
| Bao phủ nợ xấu (LLR) | 268.0% | 238.0% | 116.8% | 80.1% | 102.3% | 115.2% | 124.0% | An toàn >100% |
| An toàn vốn CAR (Basel II) | 10.8% | 11.1% | 11.0% | 11.0% | 11.1% | 11.2% | 11.4% | Quy chuẩn >8% |
* Ghi chú: Dữ liệu Q4/24 là dự phóng hợp nhất từ mô hình tài chính nội bộ Quỹ. Nguồn dữ liệu kiểm toán BCTC hợp nhất.
download Xuất BCTC Chi Tiết 12 Quý
calculate
MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ & MOS
THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO
Giá Trị Hợp Lý (Composite FV)
67,850 VND
Upside Tiềm Năng
+15.0%
Thước đo Biên an toàn (MOS)
+15.0% (Vùng Mua Gom Định Chế)
0%
15%
Current: +15.0%
+40%
Chi Tiết 3 Phương Pháp Trọng Số:
1. P/B Lịch Sử (Target 1.25x)
BVPS 2024: 23,600 đ | Trọng số: 30%
29,500 đ
+19.0%
2. Residual Income Model
Ke: 13.5%, g: 4.5% | Trọng số: 40%
32,400 đ
+30.6%
3. Chiết Khấu Cổ Tức DDM
DPS: 1,500 đ (Tiền+CP) | Trọng số: 30%
33,200 đ
+33.9%
verified
CHUỖI GIÁ TRỊ & CATALYSTS
WIDE MOAT
savings
Lợi thế chi phí vốn nhờ CASA quân đội
Hệ sinh thái Viettel, Tổng công ty quân đội giúp VCB duy trì tỷ lệ CASA >39%, chi phí vốn COF thấp thứ hai toàn ngành (chỉ sau VCB).
rocket_launch
Nới Room Tín Dụng từ OceanBank
Tiếp nhận chuyển giao bắt buộc OceanBank giúp VCB được NHNN ưu tiên hạn mức tăng trưởng tín dụng 18-20%/năm, vượt bình quân ngành (~14-15%).
warning
Rủi ro cần giám sát: Nợ TT02 & BĐS
Dư nợ trái phiếu và cho vay các tập đoàn lớn (Novaland, Trung Nam) cần thời gian tái cấu trúc. Áp lực trích lập dự phòng có thể tăng nếu thanh khoản BĐS chậm hồi phục.
compare_arrows
SO SÁNH ĐỐI THỦ NGANG HÀNG
PEER COMP
| Mã | P/B | ROE | CASA | NPL | MOS |
|---|---|---|---|---|---|
| VCB | 1.15x | 24.6% | 39.8% | 1.62% | +15.0% |
| TCB | 1.18x | 16.8% | 40.5% | 1.71% | +16.4% |
| ACB | 1.34x | 23.8% | 22.4% | 1.49% | +12.0% |
| VCB | 2.85x | 20.2% | 33.5% | 0.98% | +4.5% |
Kết luận tương quan:
VCB rẻ nhất tương đối theo P/B vs ROE
SSOT ENGINE: FIX 4.4 STREAM CONNECTED
•
HỆ SỐ CHIẾT KHẤU WACC ÁP DỤNG: 12.8%
•
TẦNG XÁC THỰC DỮ LIỆU: KIỂM TOÁN BIG4
Định giá cập nhật: 14:15:30 18/10/2024 ICT
STATUS: SYNCED
folder_open
Cổng Tra Cứu Công Bố Thông Tin & Báo Cáo Tài Chính Trực Tuyến (VCB)
Lưu trữ đối soát: 27 văn bản
Liên Kết Tra Cứu Trực Tuyến Chính Thức (1-Click Online Access)
Điều hướng hệ thống:
search
Tra cứu trong Kho 16.546 Hồ sơ BCTC
|
bar_chart
So sánh cùng ngành Ngân hàng Thương mại
|
filter_list
Bộ lọc cổ phiếu ngành Ngân hàng Thương mại
Danh Mục Văn Bản & Trạng Thái Đối Soát (27 files)
| STT | Tên Tài Liệu & Văn Bản Công Bố | Phân Loại Hồ Sơ | Cơ Quan Tiếp Nhận | Xem Trực Tuyến |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
20260130 - CBTT & BCTC Rieng le Q4.2025
VCB_31012026_20260130 - VCB - CBTT & BCTC Rieng le Q4.2025.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 2 |
20260130 - CBTT & BCTC Hop nhat Q4.2025
VCB_31012026_20260130 - VCB - CBTT & BCTC Hop nhat Q4.2025.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 3 |
20251030 - CBTT & BCTC Rieng le Q3.2025
VCB_30102025_20251030 - VCB - CBTT & BCTC Rieng le Q3.2025.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 4 |
20251030 - CBTT & BCTC Hop nhat Q3.2025
VCB_30102025_20251030 - VCB - CBTT & BCTC Hop nhat Q3.2025.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 5 |
20260730 - Bao cao tai chinh rieng le Q2 2026
VCB_30072026_20260730 - VCB - Bao cao tai chinh rieng le Q2 2026.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 6 |
20260730 - Bao cao tai chinh hop nhat Q2 2026
VCB_30072026_20260730 - VCB - Bao cao tai chinh hop nhat Q2 2026.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 7 |
20250730 - CBTT & BCTC Rieng le Q2.2025 signed
VCB_30072025_20250730 - VCB - CBTT & BCTC Rieng le Q2.2025 signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 8 |
20250730 - CBTT & BCTC Hop nhat Q2.2025 signed
VCB_30072025_20250730 - VCB - CBTT & BCTC Hop nhat Q2.2025 signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 9 |
20260429 - BCTC rieng Q1.2026
VCB_29042026_20260429 - VCB - BCTC rieng Q1.2026.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 10 |
20260429 - BCTC hop nhat Q1.2026
VCB_29042026_20260429 - VCB - BCTC hop nhat Q1.2026.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 11 |
20250429 - Bao cao tai chinh rieng le Quy 1 nam 2025 signed
VCB_29042025_20250429 - VCB - Bao cao tai chinh rieng le Quy 1 nam 2025_signed.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 12 |
20250429 - Bao cao tai chinh hop nhat Quy 1 nam 2025 signed
VCB_29042025_20250429 - VCB - Bao cao tai chinh hop nhat Quy 1 nam 2025_signed.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 13 |
20250328 - CBTT & link & BCTC rieng le nam 2024 da kiem toan
VCB_28032025_20250328 - VCB - CBTT & link & BCTC rieng le nam 2024 da kiem toan.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 14 |
20250328 - CBTT & link & BCTC hop nhat nam 2024 da kiem toan
VCB_28032025_20250328 - VCB - CBTT & link & BCTC hop nhat nam 2024 da kiem toan.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 15 |
VCB Thong bao thay doi so luong co phieu co quyen bieu quyet
VCB_28032025_20250327__VCB__Thong_bao_thay_doi_so_luong_co_phieu_co_quyen_bieu_quyet.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HOSE | |
| 16 |
VCB Bao cao ket qua dot phat hanh co phieu de tra co tuc
VCB_28032025_20250327__VCB__Bao_cao_ket_qua_dot_phat_hanh_co_phieu_de_tra_co_tuc.pdf
|
BẢN CÁO BẠCH | UBCKNN / HOSE | |
| 17 |
20260327 - BCTC rieng kiem toan nam 2025
VCB_27032026_20260327 - VCB - BCTC rieng kiem toan nam 2025.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 18 |
20260327 - BCTC hop nhat kiem toan nam 2025
VCB_27032026_20260327 - VCB - BCTC hop nhat kiem toan nam 2025.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 19 |
VCB Thong bao phat hanh co phieu de tra co tuc
VCB_26022025_20250226__VCB__Thong_bao_phat_hanh_co_phieu_de_tra_co_tuc.pdf
|
BẢN CÁO BẠCH | UBCKNN / HOSE | |
| 20 |
VCB NQ HDQT phe duyet NDKCC de phat hanh co phieu tra co tuc
VCB_26022025_20250226__VCB__NQ_HDQT_phe_duyet_NDKCC_de_phat_hanh_co_phieu_tra_co_tuc.pdf
|
BẢN CÁO BẠCH | UBCKNN / HOSE | |
| 21 |
VCB NHNN chap thuan cho VCB tang von dieu le
VCB_24012025_20250124__VCB__NHNN_chap_thuan_cho_VCB_tang_von_dieu_le.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 22 |
VCB CV cua UBCKNN vv tai lieu bao cao phat hanh CP de tra co tuc cua VCB
VCB_20022025_20250220__VCB__CV_cua_UBCKNN_vv_tai_lieu_bao_cao_phat_hanh_CP_de_tra_co_tuc_cua_VCB.pdf
|
BẢN CÁO BẠCH | UBCKNN / HOSE | |
| 23 |
20260814 - BCTC rieng soat xet ban nien 2026
VCB_14082026_20260814 - VCB - BCTC rieng soat xet ban nien 2026.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 24 |
20260814 - BCTC hop nhat soat xet ban nien 2026
VCB_14082026_20260814 - VCB - BCTC hop nhat soat xet ban nien 2026.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 25 |
20250812 - BCTC Rieng le soat xet ban nien 2025 Signed
VCB_12082025_20250812 - VCB - BCTC Rieng le soat xet ban nien 2025 Signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 26 |
20250812 - BCTC Hop nhat soat xet ban nien 2025 Signed
VCB_12082025_20250812 - VCB - BCTC Hop nhat soat xet ban nien 2025 Signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HOSE | |
| 27 |
VCB Cong van cua UBCKNN ve Tai lieu bao cao ket qua phat hanh co phieu de tra co tuc
VCB_04042025_20250404__VCB__Cong_van_cua_UBCKNN_ve_Tai_lieu_bao_cao_ket_qua_phat_hanh_co_phieu_de_tra_co_tuc.pdf
|
BẢN CÁO BẠCH | UBCKNN / HOSE |
verified_user
Tuyên Bố Miễn Trừ Trách Nhiệm & Nguyên Tắc Tuân Thủ Pháp Lý (UBCKNN / SSOT)
Báo cáo này được tạo tự động từ hệ thống mô hình tài chính định lượng độc lập StockVN Analytics. Mọi số liệu BCTC đã được đối soát kiểm toán (BVPS chuẩn loại trừ NCI, Core EPS bóc tách lợi nhuận đột biến bất thường). Các kết quả định giá (DCF 4 kịch bản, Justified P/B, CAMEL, Z''-Score) và nhãn tín hiệu được xây dựng dựa trên các giả định mô hình tài chính chỉ mang tính chất tham khảo học thuật và nghiên cứu khoa học dữ liệu, không phải là tư vấn hay khuyến nghị mua/bán chứng khoán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm độc lập với quyết định phân bổ vốn của mình.
StockVN Institutional Financial Intelligence Portal © 2026. All rights reserved.
Dữ liệu thị trường: Phiên 28/10/2026 | BCTC: Quý 2/2026 | SSOT Engine v2.2