VCS
HNX
CTCP VICOSTONE
ICB: Vật liệu Xây dựng & Xi măng
REALTIME FIX STREAM
31,000 VND
arrow_upward
+1.3% (1M)
|
Khối lượng:
14,225 CP
|
Khối ngoại:
+128.52 Tỷ (Mua Ròng)
|
Phiên:
Khớp liên tục ATC
Vốn Hóa Thị Trường
account_balance
132,150 Tỷ đ
#5 Toàn Hệ Thống
P/E (TTM) vs 5Y
pie_chart
12.0x
TB 5Y: 6.95x (-16.2%)
P/B Hiện Tại
layers
1.3x
Chiết khấu 26% vs 5Y (1.42x)
ROE (TTM)
trending_up
24.60%
Top 2 Ngân Hàng TMCP
Biên An Toàn (MOS)
security
+15.0%
Target: 36,580 đ
Altman Z''-Score
health_and_safety
2.85
Vùng Cực Kỳ An Toàn
ssid_chart
BIỂU ĐỒ KỸ THUẬT & DÒNG TIỀN ĐỊNH CHẾ
P/B Valuation Band Overlay
O: 24,150
H: 24,950
L: 24,000
C: 31,000
|
P/B 1.4x Band: 32,800
P/B 1.2x Band: 28,150
P/B 1.0x (Sách): 23,450
SMART MONEY ACCUMULATION
VOL KHỐI LƯỢNG GIAO DỊCH THEO THỂ CHẾ (HÔM NAY: 34.2M CP)
Khối Ngoại (36%)
Tự Doanh (22%)
Cá Nhân (42%)
+82% vs MA20
table_chart
MA TRẬN TÀI CHÍNH ĐA KỲ & CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN
SSOT AUDITED DATA
| Chỉ Tiêu Tài Chính (Tỷ VNĐ) | 2021 | 2022 | 2023 | Q1/24 | Q2/24 | Q3/24 | Q4/24 (F) | Xu Hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập lãi thuần (NII) | 26,199 | 36,023 | 38,683 | 10,295 | 11,120 | 11,845 | 12,650 | ↗ +18.4% |
| Thu ngoài lãi (NFI & FX) | 4,374 | 4,143 | 5,082 | 1,420 | 1,610 | 1,780 | 1,940 | ↗ +21.2% |
| Tăng trưởng tín dụng (% YoY) | 21.9% | 25.0% | 28.2% | 2.8% | 8.4% | 13.5% | 19.2% | ★ Room Cao |
| Tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn (CASA) | 44.1% | 37.5% | 38.2% | 37.0% | 38.8% | 39.8% | 41.2% | Top 1-2 VN |
| Biên lãi thuần NIM (TTM) | 5.15% | 5.70% | 5.20% | 4.92% | 4.98% | 5.04% | 5.12% | Phục hồi |
| Tỷ lệ nợ xấu NPL (Nhóm 3-5) | 0.90% | 1.09% | 1.60% | 2.04% | 1.88% | 1.62% | 1.50% | ↘ Hạ nhiệt |
| Bao phủ nợ xấu (LLR) | 268.0% | 238.0% | 116.8% | 80.1% | 102.3% | 115.2% | 124.0% | An toàn >100% |
| An toàn vốn CAR (Basel II) | 10.8% | 11.1% | 11.0% | 11.0% | 11.1% | 11.2% | 11.4% | Quy chuẩn >8% |
* Ghi chú: Dữ liệu Q4/24 là dự phóng hợp nhất từ mô hình tài chính nội bộ Quỹ. Nguồn dữ liệu kiểm toán BCTC hợp nhất.
download Xuất BCTC Chi Tiết 12 Quý
calculate
MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ & MOS
THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO
Giá Trị Hợp Lý (Composite FV)
36,580 VND
Upside Tiềm Năng
+15.0%
Thước đo Biên an toàn (MOS)
+15.0% (Vùng Mua Gom Định Chế)
0%
15%
Current: +15.0%
+40%
Chi Tiết 3 Phương Pháp Trọng Số:
1. P/B Lịch Sử (Target 1.25x)
BVPS 2024: 23,600 đ | Trọng số: 30%
29,500 đ
+19.0%
2. Residual Income Model
Ke: 13.5%, g: 4.5% | Trọng số: 40%
32,400 đ
+30.6%
3. Chiết Khấu Cổ Tức DDM
DPS: 1,500 đ (Tiền+CP) | Trọng số: 30%
33,200 đ
+33.9%
verified
CHUỖI GIÁ TRỊ & CATALYSTS
WIDE MOAT
savings
Lợi thế chi phí vốn nhờ CASA quân đội
Hệ sinh thái Viettel, Tổng công ty quân đội giúp VCS duy trì tỷ lệ CASA >39%, chi phí vốn COF thấp thứ hai toàn ngành (chỉ sau VCB).
rocket_launch
Nới Room Tín Dụng từ OceanBank
Tiếp nhận chuyển giao bắt buộc OceanBank giúp VCS được NHNN ưu tiên hạn mức tăng trưởng tín dụng 18-20%/năm, vượt bình quân ngành (~14-15%).
warning
Rủi ro cần giám sát: Nợ TT02 & BĐS
Dư nợ trái phiếu và cho vay các tập đoàn lớn (Novaland, Trung Nam) cần thời gian tái cấu trúc. Áp lực trích lập dự phòng có thể tăng nếu thanh khoản BĐS chậm hồi phục.
compare_arrows
SO SÁNH ĐỐI THỦ NGANG HÀNG
PEER COMP
| Mã | P/B | ROE | CASA | NPL | MOS |
|---|---|---|---|---|---|
| VCS | 1.3x | 24.6% | 39.8% | 1.62% | +15.0% |
| TCB | 1.18x | 16.8% | 40.5% | 1.71% | +16.4% |
| ACB | 1.34x | 23.8% | 22.4% | 1.49% | +12.0% |
| VCB | 2.85x | 20.2% | 33.5% | 0.98% | +4.5% |
Kết luận tương quan:
VCS rẻ nhất tương đối theo P/B vs ROE
SSOT ENGINE: FIX 4.4 STREAM CONNECTED
•
HỆ SỐ CHIẾT KHẤU WACC ÁP DỤNG: 12.8%
•
TẦNG XÁC THỰC DỮ LIỆU: KIỂM TOÁN BIG4
Định giá cập nhật: 14:15:30 18/10/2024 ICT
STATUS: SYNCED
folder_open
Cổng Tra Cứu Công Bố Thông Tin & Báo Cáo Tài Chính Trực Tuyến (VCS)
Lưu trữ đối soát: 16 văn bản
Liên Kết Tra Cứu Trực Tuyến Chính Thức (1-Click Online Access)
Điều hướng hệ thống:
search
Tra cứu trong Kho 16.546 Hồ sơ BCTC
|
bar_chart
So sánh cùng ngành Vật liệu xây dựng
|
filter_list
Bộ lọc cổ phiếu ngành Vật liệu xây dựng
Danh Mục Văn Bản & Trạng Thái Đối Soát (16 files)
| STT | Tên Tài Liệu & Văn Bản Công Bố | Phân Loại Hồ Sơ | Cơ Quan Tiếp Nhận | Xem Trực Tuyến |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
EN AuditedConsolidatedFinancialStatements 2024 signed
VCS_31032025_000000014709861_EN_AuditedConsolidatedFinancialStatements_2024_signed.pdf
|
BCTC KIỂM TOÁN | UBCKNN / HNX | |
| 2 |
EN SeparateFinancialStatements 2024 signed
VCS_31032025_000000014709802_EN_SeparateFinancialStatements_2024_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 3 |
CongVanCongBoBaoCaoTaiChinhQuy3.2025 signed
VCS_30102025_000000015550811_CongVanCongBoBaoCaoTaiChinhQuy3.2025_signed.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HNX | |
| 4 |
CongVanCongBoBaoCaoTaiChinhQuy3.2025 signed
VCS_30102025_000000015550754_CongVanCongBoBaoCaoTaiChinhQuy3.2025_signed.pdf
|
BCTC QUÝ | UBCKNN / HNX | |
| 5 |
EN ConsolidatedFinancialStatements Q2 2025 signed
VCS_30072025_000000015255621_EN_ConsolidatedFinancialStatements_Q2_2025_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 6 |
EN SeparateFinancialStatements Q2 2025 signed
VCS_30072025_000000015255393_EN_SeparateFinancialStatements_Q2_2025_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 7 |
EN ConsolidatedFinancialStatements Q4 2025 signed
VCS_30012026_000000015823533_EN_ConsolidatedFinancialStatements_Q4_2025_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 8 |
EN SeparateFinancialStatements Q4 2025 signed
VCS_30012026_000000015823361_EN_SeparateFinancialStatements_Q4_2025_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 9 |
EN IntertimConsolidatedFinancialStatements2025 signed
VCS_29082025_000000015381052_EN_IntertimConsolidatedFinancialStatements2025_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 10 |
EN InterimSeparateFinancialStatement signed
VCS_29082025_000000015380873_EN_InterimSeparateFinancialStatement_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 11 |
EN AuditedConsolidatedFinancialStatements 2025 signed
VCS_28032026_000000016053381_EN_AuditedConsolidatedFinancialStatements_2025_signed.pdf
|
BCTC KIỂM TOÁN | UBCKNN / HNX | |
| 12 |
EN AuditedSeparateFinancialStatements 2025 signed
VCS_28032026_000000016053285_EN_AuditedSeparateFinancialStatements_2025_signed.pdf
|
BCTC KIỂM TOÁN | UBCKNN / HNX | |
| 13 |
EN ConsolidatedFinancialStatements Q1 2026 P2 signed
VCS_06052026_000000016316196_EN_ConsolidatedFinancialStatements_Q1_2026_P2_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 14 |
EN SeparateFinancialStatements Q1 2026 P2 signed
VCS_06052026_000000016311092_EN_SeparateFinancialStatements_Q1_2026_P2_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 15 |
EN ConsolidatedFinancialStatements Q1 2025 signed
VCS_05052025_000000014918419_EN_ConsolidatedFinancialStatements_Q1_2025_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX | |
| 16 |
EN SeparatedFinancialStatements Q1 2025 signed
VCS_05052025_000000014918350_EN_SeparatedFinancialStatements_Q1_2025_signed.pdf
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN | UBCKNN / HNX |
verified_user
Tuyên Bố Miễn Trừ Trách Nhiệm & Nguyên Tắc Tuân Thủ Pháp Lý (UBCKNN / SSOT)
Báo cáo này được tạo tự động từ hệ thống mô hình tài chính định lượng độc lập StockVN Analytics. Mọi số liệu BCTC đã được đối soát kiểm toán (BVPS chuẩn loại trừ NCI, Core EPS bóc tách lợi nhuận đột biến bất thường). Các kết quả định giá (DCF 4 kịch bản, Justified P/B, CAMEL, Z''-Score) và nhãn tín hiệu được xây dựng dựa trên các giả định mô hình tài chính chỉ mang tính chất tham khảo học thuật và nghiên cứu khoa học dữ liệu, không phải là tư vấn hay khuyến nghị mua/bán chứng khoán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm độc lập với quyết định phân bổ vốn của mình.
StockVN Institutional Financial Intelligence Portal © 2026. All rights reserved.
Dữ liệu thị trường: Phiên 28/10/2026 | BCTC: Quý 2/2026 | SSOT Engine v2.2