tty1 · stockvn@terminal // pharma-17-analysis
ONLINE │ SSOT_PHARMA │ 2026-10-28
[SƠ BỘ · PRELIMINARY] · 2.1-rc3.1

NGÀNH DƯỢC PHẨM & CHĂM SÓC SỨC KHỎE — 17 MÃ

Dữ liệu giá: 2026-10-28 · Phương pháp: Justified P/B · Ke 10,2% + liquidity premium (0–20%) · g 3,0% · Signal Gate: 0/17 PASS
Tổng số mã
17
P/E Trung vị
14,5x
P/B Trung vị
1,60x
ROE Trung vị
15,0%
Cổ tức Trung vị
4,7%
[#] PHÂN LOẠI TÍN HIỆU ĐỊNH GIÁ: 0 thấp hơn giá trị · 0 gần giá trị · 0 cao hơn giá trị · 17 chưa có tín hiệu.

A1. Data Provenance & Audit

Hạng mụcGiá trị
Nguồn dữ liệupharma_ecosystem_comparison.csv (nhập tay)
Phương phápJustified P/B
Ngày dữ liệu2026-10-28
Đối chiếu PDF0/17
Cross-footChưa chạy
Signal Gate0/17 PASS

Top 5 Cổ phiếu theo Biên an toàn (MoS)

-- ------------------------------------------------------------------------------------------------------ --

Biểu đồ

MoS theo mã (%)
ROE vs P/B
Biên gộp / biên ròng (%)
Cơ cấu kênh (số mã)
P/E theo mã
P/B theo mã
ROE theo mã (%)
Rủi ro (Vol 1Y) vs Lợi nhuận 1Y
P/E vs Lợi nhuận 1Y
Tiền mặt & tiền gửi (tỷ VNĐ)
[CHART-05] ĐỐI SOÁT 5 TRỤ CỘT SỨC MẠNH: TOP 5 CỔ PHIẾU CÓ BIÊN AN TOÀN CAO NHẤT (MoS)
Chuẩn hóa thang điểm 0–100 đánh giá 5 khía cạnh sức khỏe: Biên gộp, Biên ròng, Hiệu quả vốn (ROE), Cổ tức tiền mặt, và Mức độ an toàn vốn (Ít nợ vay/Net Cash).
>_ HƯỚNG DẪN ĐỌC BIỂU ĐỒ RADAR CHO NGƯỜI MỚI / KHÔNG CHUYÊN NGÀNH:
• Đỉnh Biên Gộp (Sức mạnh giá): Đo lường lợi thế độc quyền sản phẩm thuốc. Điểm càng cao nghĩa là doanh nghiệp tự định giá được thuốc, không bị ép giá.
• Đỉnh Biên Ròng (Quản trị chi phí): Khả năng giữ lại lợi nhuận sau khi trừ toàn bộ chi phí sản xuất, bán hàng và quản lý.
• Đỉnh ROE (Hiệu quả sinh lời): Lợi nhuận kiếm được trên mỗi đồng vốn chủ sở hữu (chuẩn >15% là doanh nghiệp tạo dòng tiền xuất sắc).
• Đỉnh Cổ Tức (Lợi tức tiền mặt): Tỷ lệ tiền mặt tươi trả cho cổ đông so với thị giá (so sánh trực tiếp với lãi gửi tiết kiệm 5,2%).
• Đỉnh An Toàn Vốn (Ít nợ vay): Tỷ lệ nợ D/E thấp hoặc ở vị thế tiền mặt ròng (Net Cash), không lo sợ lãi suất tăng hay đáo hạn nợ.
Dividend yield (%)
Sensitivity Ke–g — {sens_sym}
Cảnh báo dữ liệu: P/E, P/B, ROE, margins, cash, dividend lấy từ pharma_ecosystem_comparison.csv (nhập tay, chưa đối chiếu PDF); không có số CP/market cap; risk-return dùng 252 phiên gần nhất.
-- ------------------------------------------------------------------------------------------------------ --

Bảng đối chiếu định lượng 17 Cổ phiếu Dược phẩm

Mã / Phân khúcGiá (VNĐ)P/EP/BROED/EYieldFV (Justified P/B)MoSUpsideTín hiệuGate
DCL
Viên nang rỗng (Capsule), Thuốc kháng sinh & Ung thư
46.30014,51,2011,3%0,452,0%39.054-18,6%-15,7%[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;MOS_LOW;Z_MISSING
TNH
Dịch vụ Bệnh viện tư nhân & Khám chữa bệnh
7.98014,81,6018,2%0,401,4%4.408-81,1%-44,8%[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING
DP3
Sâm Nhung Bổ Thận TW3, Hoàn Bổ Thận Âm
61.3007,51,8026,8%0,0510,0%29.799≤ −100%-51,4%[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING
PMC
Dung dịch sát khuẩn Povidine, Thuốc da liễu
118.5008,92,1025,1%0,049,6%45.848≤ −100%-61,3%[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING
OPC
Đông dược (Kim Tiền Thảo, Dầu khuynh diệp)
19.9509,81,3015,0%0,187,5%6.770≤ −100%-66,1%[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING
TRA
Đông dược, Thảo dược (Boganic, Hoạt huyết)
35.00010,51,8019,2%0,1511,4%11.581≤ −100%-66,9%[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING
DMC
Tim mạch, Tiểu đường, Kháng sinh
56.30012,11,7016,1%0,084,5%15.950≤ −100%-71,7%[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING
MKP
Kháng sinh Betalactam, Tế bào gốc Mekong Cord
21.70010,21,2012,0%0,116,0%5.983≤ −100%-72,4%[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING
DBD
Thuốc ung thư, Dịch truyền, Thuốc đặc trị
46.10013,52,1018,5%0,285,4%12.510≤ −100%-72,9%[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING
DHG
Dược phẩm (Thuốc thiết yếu & OTC)
87.30013,82,9023,5%0,128,4%22.688≤ −100%-74,0%[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING
IMP
Kháng sinh & Thuốc tiêm chất lượng cao
35.20016,22,4017,8%0,225,5%7.980≤ −100%-77,3%[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING
DHT
Sản xuất thuốc generic cao cấp & Hợp đồng gia công
49.00015,11,9014,2%0,353,0%10.619≤ −100%-78,3%[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING
DVN
Tổng công ty vốn nhà nước, Nắm vốn tại DHG, IMP, OPC, TW1
17.10018,21,408,5%0,104,7%2.470≤ −100%-85,6%[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING
VMD
Phân phối dược phẩm & TTBYT nhập khẩu
12.60028,50,904,2%1,253,3%———[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_MISSING;Z_MISSING
PBC
Thuốc tiêm, Kháng sinh non-betalactam
5.30022,00,806,8%0,850,0%———[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_MISSING;Z_MISSING
LDP
Trà Atiso, Cao Atiso, Dược liệu Lâm Đồng
7.80035,01,103,5%0,650,0%———[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_MISSING;Z_MISSING
JVC
Phân phối máy móc TTBYT (CT, MRI Hitachi) & Xe khám lưu động
2.80025,00,704,1%0,320,0%———[CHƯA CÓ TÍN HIỆU]FAIL
REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_MISSING;Z_MISSING

A2. Data Gaps & Limitations

CÔNG THỨC: Justified P/B = (ROE − g)/(Ke − g); BVPSimplied = P/(P/B); EPSimplied = P/(P/E); FV = BVPSimplied × Justified P/B.
GIỚI HẠN: Toàn bộ input lấy từ pharma_ecosystem_comparison.csv (nhập tay, chưa đối chiếu PDF); không có số CP nên không tính equity_total/BVPS thực; chưa có cross-foot; Ke/g còn "ĐIỀN". Vì vậy mọi dòng là SƠ BỘ và không dùng để ra quyết định đầu tư.
[!] TUYÊN BỐ MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ

Nội dung là phân tích định lượng dựa trên dữ liệu công khai, chỉ mang tính tham khảo, không phải tư vấn hoặc khuyến nghị đầu tư chứng khoán. Kết quả phụ thuộc giả định mô hình; giá trị nội tại có thể sai lệch đáng kể. Người đọc tự chịu trách nhiệm về quyết định của mình và nên tham khảo tổ chức được cấp phép. Ngày dữ liệu: 2026-10-28 · Phiên bản: 2.2.0 · Run: 20261029T102428-34315a.

[NORMAL] STATUS: SƠ BỘ METHOD: JUSTIFIED P/B
AS-OF: 2026-10-28 ● READY