| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn dữ liệu | pharma_ecosystem_comparison.csv (nhập tay) |
| Phương pháp | Justified P/B |
| Ngày dữ liệu | 2026-10-28 |
| Đối chiếu PDF | 0/17 |
| Cross-foot | Chưa chạy |
| Signal Gate | 0/17 PASS |
pharma_ecosystem_comparison.csv (nhập tay, chưa đối chiếu PDF); không có số CP/market cap; risk-return dùng 252 phiên gần nhất.| Mã / Phân khúc | Giá (VNĐ) | P/E | P/B | ROE | D/E | Yield | FV (Justified P/B) | MoS | Upside | Tín hiệu | Gate |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DCL Viên nang rỗng (Capsule), Thuốc kháng sinh & Ung thư | 46.300 | 14,5 | 1,20 | 11,3% | 0,45 | 2,0% | 39.054 | -18,6% | -15,7% | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;MOS_LOW;Z_MISSING |
| TNH Dịch vụ Bệnh viện tư nhân & Khám chữa bệnh | 7.980 | 14,8 | 1,60 | 18,2% | 0,40 | 1,4% | 4.408 | -81,1% | -44,8% | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING |
| DP3 Sâm Nhung Bổ Thận TW3, Hoàn Bổ Thận Âm | 61.300 | 7,5 | 1,80 | 26,8% | 0,05 | 10,0% | 29.799 | ≤ −100% | -51,4% | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING |
| PMC Dung dịch sát khuẩn Povidine, Thuốc da liễu | 118.500 | 8,9 | 2,10 | 25,1% | 0,04 | 9,6% | 45.848 | ≤ −100% | -61,3% | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING |
| OPC Đông dược (Kim Tiền Thảo, Dầu khuynh diệp) | 19.950 | 9,8 | 1,30 | 15,0% | 0,18 | 7,5% | 6.770 | ≤ −100% | -66,1% | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING |
| TRA Đông dược, Thảo dược (Boganic, Hoạt huyết) | 35.000 | 10,5 | 1,80 | 19,2% | 0,15 | 11,4% | 11.581 | ≤ −100% | -66,9% | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING |
| DMC Tim mạch, Tiểu đường, Kháng sinh | 56.300 | 12,1 | 1,70 | 16,1% | 0,08 | 4,5% | 15.950 | ≤ −100% | -71,7% | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING |
| MKP Kháng sinh Betalactam, Tế bào gốc Mekong Cord | 21.700 | 10,2 | 1,20 | 12,0% | 0,11 | 6,0% | 5.983 | ≤ −100% | -72,4% | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING |
| DBD Thuốc ung thư, Dịch truyền, Thuốc đặc trị | 46.100 | 13,5 | 2,10 | 18,5% | 0,28 | 5,4% | 12.510 | ≤ −100% | -72,9% | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING |
| DHG Dược phẩm (Thuốc thiết yếu & OTC) | 87.300 | 13,8 | 2,90 | 23,5% | 0,12 | 8,4% | 22.688 | ≤ −100% | -74,0% | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING |
| IMP Kháng sinh & Thuốc tiêm chất lượng cao | 35.200 | 16,2 | 2,40 | 17,8% | 0,22 | 5,5% | 7.980 | ≤ −100% | -77,3% | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING |
| DHT Sản xuất thuốc generic cao cấp & Hợp đồng gia công | 49.000 | 15,1 | 1,90 | 14,2% | 0,35 | 3,0% | 10.619 | ≤ −100% | -78,3% | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING |
| DVN Tổng công ty vốn nhà nước, Nắm vốn tại DHG, IMP, OPC, TW1 | 17.100 | 18,2 | 1,40 | 8,5% | 0,10 | 4,7% | 2.470 | ≤ −100% | -85,6% | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_LOW;Z_MISSING |
| VMD Phân phối dược phẩm & TTBYT nhập khẩu | 12.600 | 28,5 | 0,90 | 4,2% | 1,25 | 3,3% | — | — | — | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_MISSING;Z_MISSING |
| PBC Thuốc tiêm, Kháng sinh non-betalactam | 5.300 | 22,0 | 0,80 | 6,8% | 0,85 | 0,0% | — | — | — | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_MISSING;Z_MISSING |
| LDP Trà Atiso, Cao Atiso, Dược liệu Lâm Đồng | 7.800 | 35,0 | 1,10 | 3,5% | 0,65 | 0,0% | — | — | — | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_MISSING;Z_MISSING |
| JVC Phân phối máy móc TTBYT (CT, MRI Hitachi) & Xe khám lưu động | 2.800 | 25,0 | 0,70 | 4,1% | 0,32 | 0,0% | — | — | — | [CHƯA CÓ TÍN HIỆU] | FAIL REPORT_NOT_VERIFIED;ADTV_LOW;MOS_MISSING;Z_MISSING |
pharma_ecosystem_comparison.csv (nhập tay, chưa đối chiếu PDF); không có số CP nên không tính equity_total/BVPS thực; chưa có cross-foot; Ke/g còn "ĐIỀN". Vì vậy mọi dòng là SƠ BỘ và không dùng để ra quyết định đầu tư.
Nội dung là phân tích định lượng dựa trên dữ liệu công khai, chỉ mang tính tham khảo, không phải tư vấn hoặc khuyến nghị đầu tư chứng khoán. Kết quả phụ thuộc giả định mô hình; giá trị nội tại có thể sai lệch đáng kể. Người đọc tự chịu trách nhiệm về quyết định của mình và nên tham khảo tổ chức được cấp phép. Ngày dữ liệu: 2026-10-28 · Phiên bản: 2.2.0 · Run: 20261029T102428-34315a.