account_balance StockVN Analytics SECTOR INTELLIGENCE
Dữ Liệu Chốt: 28/10/2026
MÃ NGÀNH: BANK
QUY MÔ: 30 Cổ Phiếu
P/E TRUNG VỊ: 6.0x
P/B TRUNG VỊ: 0.99x
MOS TRUNG BÌNH: +43.5%
account_balance

Ngân Hàng Thương Mại

VÙNG ĐỊNH GIÁ HẤP DẪN

FINANCIAL_INSTITUTION (Hệ thống tài chính & Trung gian tiền tệ) · NIM trung vị: 3.82% | Tăng trưởng tín dụng: +9.4% YTD | NPL gộp: 1.85% | LLR: 112%

Tổng Số Doanh Nghiệp 30 100% Niêm yết & UPCOM
P/E Trung Vị Ngành 6.0x Định giá chu kỳ
P/B Trung Vị Ngành 0.99x Giá trị sổ sách
Biên An Toàn (MOS TB) +43.5% Chiết khấu định chế
Độ Rộng Ngành (Phiên 1D)
arrow_upward 16 / arrow_downward 9
KL: 194,601,923 CP
insights

Bối Cảnh Vĩ Mô & Luận Điểm Chu Kỳ Ngành

Toàn hệ thống ngân hàng đang phân hóa mạnh mẽ về chất lượng tài sản và chi phí vốn (CoF). Nhóm ngân hàng quốc doanh và tư nhân quy mô lớn duy trì được tỷ lệ CAR > 11% và lợi thế nguồn vốn giá rẻ CASA, trong khi nhóm quy mô nhỏ chịu áp lực biên lãi thuần (NIM) do cạnh tranh huy động. Cần giám sát chặt chẽ tỷ lệ nợ tiềm ẩn nhóm 2 và chi phí trích lập dự phòng rủi ro tín dụng theo Thông tư 02/TT-NHNN.

track_changes Khung Phương Pháp Luận: Mô hình định giá Justified P/B kết hợp Residual Income. Ngân hàng có tỷ lệ CASA vượt trội và bao phủ nợ xấu (LLR) trên 100% sở hữu biên an toàn tốt nhất.
account_tree

Cấu Trúc Truyền Dẫn Vốn & Chuỗi Giá Trị Đặc Thù

Quy trình vận hành 4 tầng
BƯỚC 01 CASA hệ thống: 22-38%

Huy Động & Chi Phí Vốn (CASA)

Tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn của dân cư, tổ chức kinh tế.

BƯỚC 02 NIM mục tiêu: 3.5 - 4.2%

Biên Lãi Thuần (NIM Spread)

Chênh lệch lãi suất cho vay đầu ra và chi phí huy động bình quân.

BƯỚC 03 Tín dụng mục tiêu: 14-15%/năm

Phân Bổ Tín Dụng & Room NHNN

Cho vay sản xuất kinh doanh, tiêu dùng mua nhà và tài trợ dự án lớn.

BƯỚC 04 LLR an toàn: > 100%

Đệm Dự Phòng & Xử Lý Nợ Xấu

Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng (LLR) và thu hồi nợ xấu ngoại bảng.

alt_route

Kịch Bản Thị Trường & Khuyến Nghị Phân Bổ 2026 - 2027

Institutional Allocation Thesis
check_circle KỊCH BẢN CƠ SỞ (60%) 60%

Tín dụng toàn ngành đạt 14-15%. NIM duy trì ổn định quanh 3.6-3.8%. Nợ xấu kiểm soát dưới 2.0%, LLR phục hồi trên 100%. Lợi nhuận trước thuế tăng trưởng 12-15%.

warning KỊCH BẢN CĂNG THẲNG (25%) 25%

Bất động sản phục hồi chậm làm tăng nợ xấu nhóm 3-5. Chi phí trích lập dự phòng tăng vọt 30-40% bào mòn lợi nhuận ròng; NIM thu hẹp do lãi suất huy động tăng.

rocket_launch KỊCH BẢN BỨT PHÁ (15%) 15%

Xuất khẩu và FDI tăng tốc kéo theo nhu cầu tín dụng thương mại bùng nổ; thu nhập ngoài lãi (bancassurance, phí dịch vụ) tăng trên 25%; nợ xấu hạ nhiệt dưới 1.5%.

pie_chart
ĐỊNH HƯỚNG PHÂN BỔ MÔ HÌNH: Tập trung tỷ trọng lớn vào nhóm ngân hàng có đệm dự phòng nợ xấu LLR > 100%, tỷ lệ CASA top đầu và CAR chuẩn Basel II/III (MBB, VCB, ACB, CTG). Tránh các ngân hàng quy mô nhỏ chịu áp lực thanh khoản.
verified

Top 5 Biên An Toàn Cao Nhất Ngành

DISCOUNT TO FV
SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 10,650 đ · P/E: 5.1x
MOS: +54.9% Chi tiết ↗
SSB
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á 15,850 đ · P/E: 5.2x
MOS: +54.3% Chi tiết ↗
BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt nam 33,650 đ · P/E: 5.2x
MOS: +53.7% Chi tiết ↗
LPB
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam 38,100 đ · P/E: 5.2x
MOS: +53.1% Chi tiết ↗
EIB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất Nhập khẩu Việt Nam 16,650 đ · P/E: 5.3x
MOS: +52.0% Chi tiết ↗
report_problem

Top 5 Cảnh Báo Rủi Ro & Sụt Giảm Sâu

HIGH DRAWDOWN / RISK
SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 10,650 đ · P/E: 5.1x
Đáy 52W: -37.9% Chi tiết ↗
SSB
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á 15,850 đ · P/E: 5.2x
Đáy 52W: -36.1% Chi tiết ↗
BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt nam 33,650 đ · P/E: 5.2x
Đáy 52W: -35.7% Chi tiết ↗
LPB
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam 38,100 đ · P/E: 5.2x
Đáy 52W: -34.9% Chi tiết ↗
EIB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất Nhập khẩu Việt Nam 16,650 đ · P/E: 5.3x
Đáy 52W: -32.2% Chi tiết ↗
health_and_safety

Khung Đánh Giá Định Chế Tài Chính CAMEL & Đệm Dự Phòng Rủi Ro

CAR > 11% | NPL Gộp < 2.0% | LLR > 100% | NIM > 3.5% | CASA > 30%

Nghiêm cấm áp dụng mô hình Altman Z''-Score đối với Ngân hàng do bản chất tài sản nợ là tiền gửi trung gian. Hệ thống giám sát qua 5 trụ cột CAMEL: Vốn tự có (Capital Adequacy), Chất lượng tài sản (Asset Quality), Hiệu quả quản trị (Management), Lợi nhuận cốt lõi (Earnings) và Thanh khoản dự trữ (Liquidity).

VÙNG AN TOÀN (Safe Zone): Z'' > 2.6 / LLR > 100%
VÙNG XÁM (Grey Zone): 1.1 ≤ Z'' ≤ 2.6
VÙNG NGUY CƠ (Distress): Z'' < 1.1 / NPL > 3.0%
table_chart

Danh Mục Định Lượng Toàn Bộ 30 Cổ Phiếu Ngành Ngân Hàng Thương Mại

search
Mã CP ⬍ Tên Doanh Nghiệp ⬍ Sàn ⬍ Thị Giá ⬍ Tăng/Giảm ⬍ KLGD ⬍ P/E ⬍ P/B ⬍ MOS (%) ⬍ Tín Hiệu Định Chế ⬍ Báo Cáo
SHB open_in_new Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội HOSE 10,650 đ -1.39% 27,680,700 5.1x 0.79x +54.9% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
BAB open_in_new Ngân hàng TMCP Bắc Á HNX 10,500 đ +0.00% 1,422 6.0x 0.98x +44.0% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
LPB open_in_new Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam HOSE 38,100 đ -0.78% 1,213,500 5.2x 0.82x +53.1% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
KLB open_in_new Ngân hàng TMCP Kiên Long UPCOM 10,950 đ -0.90% 348,300 5.7x 0.92x +47.4% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
VBB open_in_new Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín UPCOM 12,600 đ +0.80% 4,200 6.0x 0.99x +43.4% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
MBB open_in_new Ngân hàng TMCP Quân đội HOSE 19,700 đ +0.25% 7,607,600 5.0x 1.06x +22.7% CHƯA CÓ TÍN HIỆU: GIÁ TRỊ NỘI TẠI CHƯA ĐƯỢC TÍNH LẠI Chi Tiết
VIB open_in_new Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam HOSE 14,150 đ +0.35% 7,333,400 6.1x 1.00x +42.9% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
BID open_in_new Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt nam HOSE 33,650 đ +0.00% 4,358,700 5.2x 0.81x +53.7% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
ABB open_in_new Ngân hàng TMCP An Bình UPCOM 17,600 đ -0.56% 245,737 6.5x 1.08x +38.3% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
SSB open_in_new Ngân hàng TMCP Đông Nam Á HOSE 15,850 đ +0.32% 2,514,600 5.2x 0.80x +54.3% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
OCB open_in_new Ngân hàng TMCP Phương Đông HOSE 10,700 đ -1.38% 5,281,900 6.3x 1.05x +40.0% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
NVB open_in_new Ngân hàng TMCP Quốc Dân HNX 14,700 đ +4.26% 1,404,116 6.0x 0.98x +44.0% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
TPB open_in_new Ngân hàng TMCP Tiên Phong HOSE 13,000 đ +2.36% 27,404,100 6.0x 0.98x +44.0% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
MSB open_in_new Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam HOSE 16,000 đ +1.59% 9,713,300 6.8x 1.15x +34.3% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
BIC open_in_new Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam HOSE 18,850 đ +0.00% 14,500 5.6x 0.89x +49.1% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
CTG open_in_new Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam HOSE 30,700 đ +1.15% 6,839,900 5.5x 0.88x +49.7% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
VCB open_in_new Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam HOSE 57,500 đ +2.50% 6,453,700 5.6x 0.90x +48.6% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
HDB open_in_new Ngân hàng TMCP Phát triển Tp. Hồ Chí Minh (HDBank) HOSE 22,850 đ +3.86% 23,919,700 6.7x 1.13x +35.4% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
VAB open_in_new Ngân hàng TMCP Việt Á UPCOM 9,000 đ +0.00% 465,000 6.0x 0.99x +43.4% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
TCB open_in_new Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam HOSE 22,334 đ -0.15% 25,101,000 6.3x 1.05x +40.0% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
ACB open_in_new Ngân hàng TMCP Cổ phần Á Châu HOSE 21,350 đ +0.23% 10,699,200 6.3x 1.05x +40.0% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
STB open_in_new Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc HOSE 68,000 đ +0.89% 3,071,000 6.2x 1.02x +41.7% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
EIB open_in_new Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất Nhập khẩu Việt Nam HOSE 16,650 đ -1.48% 6,071,200 5.3x 0.84x +52.0% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
BVB open_in_new Ngân hàng TMCP Bản Việt HOSE 10,600 đ +1.44% 2,160,000 5.5x 0.88x +49.7% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
VPB open_in_new Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng HOSE 23,500 đ +1.29% 12,365,200 6.5x 1.09x +37.7% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
NAB open_in_new Ngân hàng TMCP Nam Á HOSE 12,650 đ -0.39% 2,162,300 6.5x 1.09x +37.7% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
PCB open_in_new Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam UPCOM 9,000 đ -1.10% 140,593 6.8x 1.15x +34.3% THEO DÕI TRUNG TÍNH Chi Tiết
PGB open_in_new Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển UPCOM 9,700 đ +2.11% 20,722 5.4x 0.86x +50.9% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
SGB open_in_new Ngân hàng TMCP Sài Gòn công thương UPCOM 12,900 đ +0.00% 161 6.4x 1.06x +39.4% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
ABI open_in_new CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp UPCOM 19,800 đ +1.02% 6,172 6.4x 1.06x +39.4% THEO DÕI BIÊN AN TOÀN CAO Chi Tiết
Hiển thị 30 / 30 cổ phiếu Click vào tiêu đề cột bất kỳ để sắp xếp xuôi / ngược
menu_book

Kho Báo Cáo Phân Tích Chuyên Gia & CTCK (Consensus Research)

Vietstock & CTCK Partner Feed

Tổng hợp các báo cáo chiến lược ngành, phân tích chuỗi cung ứng và triển vọng lợi nhuận được công bố bởi các tổ chức tài chính định chế và CTCK hàng đầu (SSI, HSC, Vietcap, MBS...). Sử dụng làm nguồn tham khảo đối sánh độc lập với mô hình định lượng nội tại của StockVN.

picture_as_pdf

Báo cáo ngành Ngân hàng: Bức tranh KQKD Q1/2026

VIX · 27/05/2026
download Tải Về
picture_as_pdf

Báo cáo ngành Ngân hàng: Tăng trưởng giảm tốc

ACBS · 29/05/2026
download Tải Về
picture_as_pdf

Báo cáo ngành Ngân hàng: Vững nền tăng trưởng, phân hóa mở ra cơ hội

OCBS · 01/06/2026
download Tải Về
picture_as_pdf

Báo Cáo Chiến Lược Triển Vọng Ngành Ngân Hàng Thương Mại 2026 - 2027

SSI Research / Vietstock Consensus · 2026-10-30
download Tải Về
verified_user

Phụ Lục A: Kiểm Định Nguồn Dữ Liệu & Giới Hạn Phân Tích (SSOT Data Invariants)

A1. Truy Vết Nguồn Dữ Liệu (Data Provenance):

BCTC hợp nhất kiểm toán soát xét 2024-2026, Thông tư 02/2023/TT-NHNN, Dữ liệu giá giao dịch ngày 28/10/2026.

A2. Giới Hạn Phân Tích & Điểm Mù (Data Gaps):

Chưa phản ánh toàn bộ các khoản nợ được cơ cấu giữ nguyên nhóm nợ theo Thông tư 02 nếu chưa phân loại lại về bản chất kinh tế.

QUY TẮC BẤT BIẾN: Mọi con số định giá tuân thủ công thức MOS = (FV - Price) / FV. Giá trị sổ sách BVPS bóc tách NCI theo chuẩn kiểm toán định chế.
verified_user Tuyên Bố Miễn Trừ Trách Nhiệm & Nguyên Tắc Tuân Thủ Pháp Lý (UBCKNN / SSOT)

Báo cáo phân tích ngành này được tạo tự động từ hệ thống mô hình tài chính định lượng độc lập StockVN Analytics. Mọi số liệu BCTC đã được đối soát kiểm toán (BVPS chuẩn loại trừ NCI, Core EPS bóc tách lợi nhuận đột biến). Các kết quả định giá và nhãn tín hiệu được xây dựng dựa trên các giả định mô hình tài chính chỉ mang tính chất tham khảo học thuật và nghiên cứu khoa học dữ liệu, không phải là tư vấn hay khuyến nghị mua/bán chứng khoán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm độc lập với quyết định phân bổ vốn của mình.

StockVN Sector Intelligence © 2026. All rights reserved. Dữ liệu thị trường: Phiên 28/10/2026 | BCTC: Quý 2/2026 | SSOT Engine v2.2