VN-INDEX
1,766.65
+12.35 (+0.97%)
Vol: 24,180 Tỷ
VN30
1,890.22
+14.50 (+1.12%)
HNX-INDEX
439.66
-0.85 (-0.35%)
UPCOM
125.74
+0.28 (+0.30%)
USD/VND
25,460
-15 (-0.06%)
THANH KHOẢN:
26,850 Tỷ
(+18.4% vs 20D)
KHỐI NGOẠI:
+412.5 Tỷ
MUA RÒNG
P/E Thị Trường vs Lịch Sử
-9.2% Chiết Khấu
13.8x
/ Median 5Y: 15.2x
10.0x (P10)
Vùng Định Giá Hấp Dẫn
22.0x (P90)
P/B Toàn Thị Trường
Hấp Dẫn Trung Hạn
1.62x
/ Bank: 1.35x
Độ lệch chuẩn 2021-2023:
-1.20 SD
Độ Rộng: % CP > MA50
+4.2% Tuần
43.4%
671 / 1.547 Mã
0%
Bullish Tích Cực (>60%)
100%
Biên An Toàn MOS > 15%
Cơ Hội Tích Lũy
35.4%
186 Mã Đạt Định Giá Base
Rủi ro đòn bẩy vĩ mô:
THẤP (0.84x)
grid_view
Bản Đồ Nhiệt Ma Trận Dòng Tiền & Định Giá
FINVIZ / TREEMAP ENGINE
Nguồn: SSOT valuation_registry · Phiên 28/10/2026
open_in_newXem toàn bộ 1.522 mã
1. NGÂN HÀNG (38%)
+1.84% TB
MBB
MOS +28.5%
+2.8%
24,800 đ
VCB
MOS +18.2%
+1.4%
91,200 đ
CTG
MOS +22.4%
+2.1%
TCB
MOS +20.1%
+1.9%
BID
+0.8%
ACB
+1.1%
STB
+3.2%
VPB
-0.5%
2. BẤT ĐỘNG SẢN (22%)
MOS TB: +21.8%
VHM
MOS +32.0%
-1.2%
Chiết khấu sâu
KBC
+2.7%
MOS 26.8%
NLG
+2.0%
MOS 21.0%
KDH
+1.5%
VIC
+0.2%
3. THÉP & VL (18%)
+2.1% TB
HPG
MOS +25.3%
+2.4%
Vol 42.5M CP
HSG
+1.8%
NKG
+1.2%
4. BÁN LẺ & TIÊU DÙNG (12%)
MWG Lead
MWG
+3.5%
MOS 31.2%
MSN
-0.8%
FRT
MOS -4.5%
5. CÔNG NGHỆ & HÓA CHẤT (10%)
FPT
MOS 14.8%
+1.6%
DGC
MOS 18.9%
+2.2%
| Mã CP | Sàn | Thị Giá (VND) | P/E | P/B | ROE (%) | Biên MOS (%) arrow_downward | Z''-Score | Trạng Thái Tín Hiệu | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
MBB
MB Bank
|
HOSE | 24,800 (+2.8%) | 5.8x | 1.05x | 24.6% | +28.2% | 3.12 (Safe) | CHƯA CÓ TÍN HIỆU: GIÁ TRỊ NỘI TẠI CHƯA ĐƯỢC TÍNH LẠI | |
|
VHM
Vinhomes
|
HOSE | 42,100 (-1.2%) | 5.2x | 0.92x | 21.0% | +32.0% | 2.10 (Grey) | CHƯA CÓ TÍN HIỆU: GIÁ TRỊ NỘI TẠI CHƯA ĐƯỢC TÍNH LẠI | |
|
MWG
Thế Giới Di Động
|
HOSE | 64,500 (+3.5%) | 14.8x | 1.95x | 18.5% | +31.2% | 3.40 (Safe) | CHƯA CÓ TÍN HIỆU: GIÁ TRỊ NỘI TẠI CHƯA ĐƯỢC TÍNH LẠI | |
|
KBC
Kinh Bắc KCN
|
HOSE | 31,800 (+2.7%) | 12.1x | 1.30x | 16.4% | +26.8% | 2.78 (Safe) | CHƯA CÓ TÍN HIỆU: GIÁ TRỊ NỘI TẠI CHƯA ĐƯỢC TÍNH LẠI | |
|
HPG
Hòa Phát
|
HOSE | 29,150 (+2.4%) | 11.2x | 1.48x | 17.8% | +25.3% | 2.85 (Safe) | CHƯA CÓ TÍN HIỆU: GIÁ TRỊ NỘI TẠI CHƯA ĐƯỢC TÍNH LẠI | |
|
STB
Sacombank
|
HOSE | 33,200 (+3.2%) | 7.2x | 1.18x | 18.1% | +24.0% | 2.80 (Safe) | CHƯA CÓ TÍN HIỆU: GIÁ TRỊ NỘI TẠI CHƯA ĐƯỢC TÍNH LẠI | |
|
CTG
VietinBank
|
HOSE | 36,400 (+2.1%) | 6.4x | 1.15x | 19.2% | +22.4% | 2.94 (Safe) | CHƯA CÓ TÍN HIỆU: GIÁ TRỊ NỘI TẠI CHƯA ĐƯỢC TÍNH LẠI | |
|
TCB
Techcombank
|
HOSE | 23,450 (+1.9%) | 6.1x | 1.08x | 18.9% | +20.1% | 3.05 (Safe) | CHƯA CÓ TÍN HIỆU: GIÁ TRỊ NỘI TẠI CHƯA ĐƯỢC TÍNH LẠI | |
|
KDH
Khang Điền
|
HOSE | 35,600 (+1.5%) | 16.5x | 1.55x | 12.8% | +19.4% | 2.65 (Safe) | Neutral / CHƯA CÓ TÍN HIỆU: GIÁ TRỊ NỘI TẠI CHƯA ĐƯỢC TÍNH LẠI | |
|
FPT
FPT Corp
|
HOSE | 134,200 (+1.6%) | 22.4x | 4.80x | 26.5% | +14.8% | 4.65 (Safe) | Core Hold / Quality |
Hiển thị 1-10 trên 382 mã cổ phiếu
...
category
6 Nhóm Ngành Trọng Điểm Chu Kỳ Tăng Trưởng
Cập nhật định giá ICB Quý 2/2024
Ngân hàng (Banking)
27 mã theo dõi | P/E Trung vị: 6.8x
Chu kỳ Tiền tệ Tích cực
NIM Trung Bình Ngành:
3.82%
Tăng trưởng tín dụng YTD:
+9.4%
Nợ xấu gộp (NPL):
1.85% (Kiểm soát)
BĐS Dân Cư (Real Estate)
42 mã theo dõi | P/E Trung vị: 14.6x
Tái Cơ Cấu Nợ
Đòn bẩy Vay/VCSH (D/E):
0.68x
Áp lực đáo hạn Trái phiếu:
Giảm -32% YoY
Tồn kho / Tổng Tài Sản:
48.2%
Thép & Kim Loại (Metals)
14 mã theo dõi | P/E Trung vị: 12.3x
Biên Lợi Nhuận Đáy
Biên Lợi Nhuận Gộp:
14.5%
Sản lượng nội địa:
+18% YoY
Giá HRC Tham Chiếu:
$580 / Tấn
BĐS Khu Công Nghiệp
19 mã theo dõi | P/E Trung vị: 11.8x
FDI Đột Phá
Giá Thuê Trung Bình:
$138 / m² / kỳ
Tỷ lệ lấp đầy quỹ đất:
84.5%
FDI Đăng ký mới:
+14.2% YoY
Dược Phẩm & Y Tế
16 mã theo dõi | P/E Trung vị: 15.2x
Phòng Thủ & Tăng Trưởng
Doanh Thu Kênh ETC:
+16.8%
Nhà máy đạt chuẩn EU-GMP:
38% Ngành
ROE Toàn Ngành:
19.4%
Vật Liệu XD & Đá/Xi Măng
21 mã theo dõi | P/E Trung vị: 10.9x
Đầu Tư Công
Giải Ngân Đầu Tư Công:
54.2% Kế hoạch
Trọng tâm hưởng lợi:
Cao tốc Bắc-Nam & Long Thành
Biên EBITDA Trung Bình:
18.6%
verified_user
Tuyên Bố Miễn Trừ Trách Nhiệm & Nguyên Tắc Tuân Thủ Pháp Lý (UBCKNN / SSOT)
Báo cáo này được tạo tự động từ hệ thống mô hình tài chính định lượng độc lập StockVN Analytics. Mọi số liệu BCTC đã được đối soát kiểm toán (BVPS chuẩn loại trừ NCI, Core EPS bóc tách lợi nhuận đột biến bất thường). Các kết quả định giá (DCF 4 kịch bản, Justified P/B, CAMEL, Z''-Score) và nhãn tín hiệu được xây dựng dựa trên các giả định mô hình tài chính chỉ mang tính chất tham khảo học thuật và nghiên cứu khoa học dữ liệu, không phải là tư vấn hay khuyến nghị mua/bán chứng khoán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm độc lập với quyết định phân bổ vốn của mình.
StockVN Institutional Financial Intelligence Portal © 2026. All rights reserved.
Dữ liệu thị trường: Phiên 28/10/2026 | BCTC: Quý 2/2026 | SSOT Engine v2.2